Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng
Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 10:06:03 PM - 22/9/2020
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.468,9316.635,2817.156,74
CAD 17.106,4417.279,2317.820,87
CHF 24.774,5125.024,7625.809,19
CNY 3.356,863.390,773.497,59
DKK -3.606,053.741,48
EUR 26.627,3026.896,2627.985,32
GBP 29.270,8229.566,4830.493,28
HKD 2.916,042.945,493.037,83
INR -313,85326,16
JPY 214,34216,51225,99
KRW 17,1119,0120,82
KWD -75.691,5078.661,50
MYR -5.545,225.662,13
NOK -2.506,532.611,09
RUB -307,71342,88
SAR -6.165,026.406,92
SEK -2.574,802.682,21
SGD 16.617,1416.784,9917.311,14
THB 657,18730,20757,62
USD 23.060,0023.090,0023.270,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 04:50:14 PM - 22/09/2020
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 55.700 56.150 Vàng SJC 1L - 10L
53.550 54.050 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
53.550 54.150 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
52.950 53.750 Vàng nữ trang 99,99%
51.918 53.218 Vàng nữ trang 99%
38.167 40.467 Vàng nữ trang 75%
29.189 31.489 Vàng nữ trang 58,3%
20.266 22.566 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 55.700 56.170 Vàng SJC
Đà Nẵng 55.700 56.170 Vàng SJC
Nha Trang 55.690 56.170 Vàng SJC
Cà Mau 55.700 56.170 Vàng SJC
Huế 55.670 56.180 Vàng SJC
Bình Phước 55.680 56.170 Vàng SJC
Miền Tây 55.700 56.150 Vàng SJC
Biên Hòa 55.700 56.150 Vàng SJC
Quãng Ngãi 55.700 56.150 Vàng SJC
Long Xuyên 55.720 56.200 Vàng SJC
Bạc Liêu 55.700 56.170 Vàng SJC
Quy Nhơn 55.680 56.170 Vàng SJC
Phan Rang 55.680 56.170 Vàng SJC
Hạ Long 55.680 56.170 Vàng SJC
Quảng Nam 55.680 56.170 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo