Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng
Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 5:14:35 AM - 7/8/2020
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.292,7016.457,2716.973,14
CAD 17.045,7917.217,9717.757,69
CHF 24.900,0725.151,5925.940,00
CNY 3.274,723.307,803.412,00
DKK -3.630,213.766,54
EUR 26.844,2027.115,3528.213,29
GBP 29.695,5929.995,5530.935,80
HKD 2.915,972.945,423.037,75
INR -309,16321,29
JPY 212,31214,45222,46
KRW 16,9518,8320,63
KWD -75.666,7378.635,76
MYR -5.484,245.599,87
NOK -2.540,392.646,36
RUB -318,65355,07
SAR -6.166,176.408,12
SEK -2.628,342.737,98
SGD 16.517,5516.684,3917.207,39
THB 660,78734,20761,78
USD 23.060,0023.090,0023.270,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 04:30:28 PM - 06/08/2020
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 59.600 61.400 Vàng SJC 1L - 10L
55.750 56.950 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
55.750 57.050 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
55.350 56.650 Vàng nữ trang 99,99%
54.589 56.089 Vàng nữ trang 99%
40.642 42.642 Vàng nữ trang 75%
31.180 33.180 Vàng nữ trang 58,3%
21.775 23.775 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 59.600 61.420 Vàng SJC
Đà Nẵng 59.600 61.420 Vàng SJC
Nha Trang 59.590 61.420 Vàng SJC
Cà Mau 59.600 61.420 Vàng SJC
Huế 59.570 61.430 Vàng SJC
Bình Phước 59.580 61.420 Vàng SJC
Miền Tây 59.600 61.400 Vàng SJC
Biên Hòa 59.600 61.400 Vàng SJC
Quãng Ngãi 59.600 61.400 Vàng SJC
Long Xuyên 59.620 61.450 Vàng SJC
Bạc Liêu 59.600 61.420 Vàng SJC
Quy Nhơn 59.580 61.420 Vàng SJC
Phan Rang 59.580 61.420 Vàng SJC
Hạ Long 59.580 61.420 Vàng SJC
Quảng Nam 59.580 61.420 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo