Tỉ giá ngoại tệTỉ giá ngoại tệ Ngân hàng - Mua - Bán - Chuyến khoản


Cập nhật lúc: 1:37:12 PM - 20/7/2019 
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.180,8216.278,4916.555,28
CAD 17.529,5817.688,7817.989,55
CHF 23.285,3623.449,5123.848,23
DKK -3.452,963.561,18
EUR 25.954,6726.032,7726.814,57
GBP 28.781,8328.984,7229.242,68
HKD 2.936,822.957,523.001,80
INR -337,12350,34
JPY 212,87215,02222,75
KRW 18,0919,0420,65
KWD -76.319,8879.314,34
MYR -5.623,515.696,30
NOK -2.679,872.763,87
RUB -369,25411,45
SAR -6.184,476.427,12
SEK -2.464,022.526,05
SGD 16.910,3017.029,5117.215,47
THB 740,47740,47771,36
USD 23.190,0023.190,0023.310,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

 

Giá vàngGiá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc: 08:41:43 AM - 20/07/2019
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốmuaBánloại vàng
Hồ Chí Minh 39.400 39.700 Vàng SJC 1L - 10L
39.200 39.700 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
39.200 39.800 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
38.900 39.700 Vàng nữ trang 99,99%
38.507 39.307 Vàng nữ trang 99%
28.528 29.928 Vàng nữ trang 75%
21.897 23.297 Vàng nữ trang 58,3%
15.307 16.707 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 39.400 39.720 Vàng SJC
Đà Nẵng 39.400 39.720 Vàng SJC
Nha Trang 39.390 39.720 Vàng SJC
Cà Mau 39.400 39.720 Vàng SJC
Buôn Ma Thuột 39.390 39.720 Vàng SJC
Bình Phước 39.370 39.730 Vàng SJC
Huế 39.380 39.720 Vàng SJC
Biên Hòa 39.400 39.700 Vàng SJC
Miền Tây 39.400 39.700 Vàng SJC
Quãng Ngãi 39.400 39.700 Vàng SJC
Đà Lạt 39.420 39.750 Vàng SJC
Long Xuyên 39.400 39.700 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo