Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng
Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỉ giá ngoại tệ Ngân hàng - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc: 6:27:42 PM - 28/5/2020 
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 15,.034,8415,.186,7115,.662,69
CAD 16,.520,9816,.687,8617,.210,89
CHF 23,.460,0423,.697,0124,.439,71
CNY 3,.185,353,.217,533,.318,88
DKK -3,.380,953,.507,90
EUR 25,.018,7125,.271,4226,.294,58
GBP 27,.857,6128,.139,0029,.020,93
HKD 2,.930,082,.959,683,.052,44
INR -306,68318,72
JPY 208,80210,91219,45
KRW 16,2918,1019,83
KWD -75,.392,5278,.350,44
MYR -5,.299,795,.411,50
NOK -2,.318,672,.415,38
RUB -328,14365,64
SAR -6,.188,376,.431,16
SEK -2,.382,322,.481,69
SGD 16,.014,3516,.176,1116,.683,10
THB 646,07717,86744,82
USD 23,.180,0023,.210,0023,.390,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc: 03:59:21 PM - 28/05/2020
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốmuaBánloại vàng
Hồ Chí Minh 48.430 48.800 Vàng SJC 1L - 10L
47.750 48.400 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
47.750 48.500 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
47.300 48.100 Vàng nữ trang 99,99%
46.224 47.624 Vàng nữ trang 99%
34.329 36.229 Vàng nữ trang 75%
26.295 28.195 Vàng nữ trang 58,3%
18.310 20.210 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 48.430 48.820 Vàng SJC
Đà Nẵng 48.430 48.820 Vàng SJC
Nha Trang 48.420 48.820 Vàng SJC
Cà Mau 48.430 48.820 Vàng SJC
Bình Dương 48.410 48.820 Vàng SJC
Huế 48.400 48.830 Vàng SJC
Bình Phước 48.410 48.820 Vàng SJC
Miền Tây 48.430 48.800 Vàng SJC
Biên Hòa 48.430 48.800 Vàng SJC
Quãng Ngãi 48.430 48.800 Vàng SJC
Long Xuyên 48.450 48.850 Vàng SJC
Bạc Liêu 48.430 48.820 Vàng SJC
Quy Nhơn 48.410 48.820 Vàng SJC
Hậu Giang 48.410 48.820 Vàng SJC
Phan Rang 48.410 48.820 Vàng SJC
Hạ Long 48.410 48.820 Vàng SJC
Quảng Nam 48.410 48.820 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo