Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 6:54:32 PM - 24/9/2021
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.185,9316.349,4216.862,19
CAD 17.516,3017.693,2418.248,15
CHF 23.994,0024.236,3724.996,49
CNY 3.452,313.487,183.597,09
DKK -3.528,553.661,13
EUR 26.044,7926.307,8727.400,28
GBP 30.430,7030.738,0831.702,11
HKD 2.850,932.879,732.970,05
INR -308,36320,47
JPY 200,85202,88212,47
KRW 16,7618,6220,40
KWD -75.530,9178.495,86
MYR -5.386,765.500,42
NOK -2.596,532.704,89
RUB -312,05347,72
SAR -6.053,756.291,39
SEK -2.585,122.693,00
SGD 16.438,0016.604,0417.124,79
THB 603,27670,30695,48
USD 22.630,0022.660,0022.860,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 08:52:15 AM - 24/09/2021
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 56.400 57.050 Vàng SJC 1L - 10L
50.300 51.200 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
50.300 51.300 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
49.900 50.900 Vàng nữ trang 99,99%
49.096 50.396 Vàng nữ trang 99%
36.329 38.329 Vàng nữ trang 75%
27.828 29.828 Vàng nữ trang 58,3%
19.377 21.377 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 56.400 57.070 Vàng SJC
Đà Nẵng 56.400 57.070 Vàng SJC
Nha Trang 56.400 57.070 Vàng SJC
Cà Mau 56.400 57.070 Vàng SJC
Huế 56.370 57.080 Vàng SJC
Bình Phước 56.380 57.070 Vàng SJC
Biên Hòa 56.400 57.050 Vàng SJC
Miền Tây 56.400 57.050 Vàng SJC
Quãng Ngãi 56.400 57.050 Vàng SJC
Long Xuyên 56.420 57.100 Vàng SJC
Bạc Liêu 56.400 57.070 Vàng SJC
Quy Nhơn 56.380 57.070 Vàng SJC
Phan Rang 56.380 57.070 Vàng SJC
Hạ Long 56.380 57.070 Vàng SJC
Quảng Nam 56.380 57.070 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo

Phản hồi bài viết

Gửi ý kiến đóng góp hoặc thắc mắc của
bạn về bài viết này!

Xin vui lòng nhập chính xác địa chỉ Email của bạn để nhận được thư trả lời.