Tỉ giá ngoại tệTỉ giá ngoại tệ Ngân hàng - Mua - Bán - Chuyến khoản


Cập nhật lúc: 10:36:41 PM - 18/1/2019 
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.488,4016.587,9316.769,10
CAD 17.221,6917.378,0917.567,88
CHF 23.037,7723.200,1723.500,50
DKK -3.486,863.596,16
EUR 26.231,1426.310,0726.967,28
GBP 29.756,6029.966,3630.233,10
HKD 2.915,562.936,112.980,07
INR -325,99338,78
JPY 209,08211,19219,45
KRW 19,3520,3721,01
KWD -76.432,3479.431,35
MYR -5.608,685.681,29
NOK -2.673,072.756,86
RUB -348,68388,53
SAR -6.170,506.412,62
SEK -2.542,162.606,16
SGD 16.906,3017.025,4817.211,42
THB 716,52716,52746,41
USD 23.155,0023.155,0023.245,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

 

Giá vàngGiá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc: 04:44:39 PM - 18/01/2019
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốmuaBánloại vàng
Hồ Chí Minh 36.560 36.740 Vàng SJC 1L - 10L
36.310 36.710 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
36.310 36.810 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
35.950 36.650 Vàng nữ trang 99,99%
35.587 36.287 Vàng nữ trang 99%
26.240 27.640 Vàng nữ trang 75%
20.119 21.519 Vàng nữ trang 58,3%
14.035 15.435 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 36.560 36.760 Vàng SJC
Đà Nẵng 36.560 36.760 Vàng SJC
Nha Trang 36.550 36.760 Vàng SJC
Cà Mau 36.560 36.760 Vàng SJC
Buôn Ma Thuột 36.550 36.760 Vàng SJC
Bình Phước 36.530 36.770 Vàng SJC
Huế 36.560 36.760 Vàng SJC
Biên Hòa 36.560 36.740 Vàng SJC
Miền Tây 36.560 36.740 Vàng SJC
Quãng Ngãi 36.560 36.740 Vàng SJC
Đà Lạt 36.580 36.790 Vàng SJC
Long Xuyên 36.560 36.740 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo