Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng
Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỉ giá ngoại tệTỉ giá ngoại tệ Ngân hàng - Mua - Bán - Chuyến khoản


Cập nhật lúc: 9:25:18 PM - 28/3/2020 
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 14,.040,7914,.182,6214,.542,52
CAD 16,.389,2016,.554,7517,.077,02
CHF 23,.918,2324,.159,8324,.922,02
CNY 3,.264,193,.297,163,.401,70
DKK -3,.426,243,.555,60
EUR 25,.465,1125,.722,3326,.687,81
GBP 28,.206,3028,.491,2129,.214,20
HKD 2,.970,803,.000,813,.095,48
INR -313,82326,19
JPY 209,86211,98220,60
KRW 16,7818,6420,43
KWD -76,.378,8579,.391,34
MYR -5,.398,675,.513,57
NOK -2,.208,142,.300,70
RUB -303,16337,87
SAR -6,.275,076,.522,56
SEK -2,.332,342,.430,11
SGD 16,.092,5716,.255,1216,.767,94
THB 641,47712,74739,65
USD 23,.510,0023,.540,0023,.700,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàngGiá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc: 10:19:40 AM - 28/03/2020
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốmuaBánloại vàng
Hồ Chí Minh 47.100 47.900 Vàng SJC 1L - 10L
45.200 46.100 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
45.200 46.200 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
44.800 45.900 Vàng nữ trang 99,99%
44.046 45.446 Vàng nữ trang 99%
32.778 34.578 Vàng nữ trang 75%
25.112 26.912 Vàng nữ trang 58,3%
17.492 19.292 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 47.100 47.920 Vàng SJC
Đà Nẵng 47.100 47.920 Vàng SJC
Nha Trang 47.090 47.920 Vàng SJC
Cà Mau 47.100 47.920 Vàng SJC
Bình Dương 47.080 47.920 Vàng SJC
Huế 47.070 47.930 Vàng SJC
Bình Phước 47.080 47.920 Vàng SJC
Biên Hòa 47.100 47.900 Vàng SJC
Miền Tây 47.100 47.900 Vàng SJC
Quãng Ngãi 47.100 47.900 Vàng SJC
Đà Lạt 47.120 47.950 Vàng SJC
Long Xuyên 47.100 47.920 Vàng SJC
Bạc Liêu 47.080 47.920 Vàng SJC
Quy Nhơn 47.080 47.920 Vàng SJC
Hậu Giang 47.080 47.920 Vàng SJC
Phan Rang 47.080 47.920 Vàng SJC
Hạ Long 47.080 47.920 Vàng SJC
Quảng Nam 47.080 47.920 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo