Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 8:28:13 PM - 19/6/2024
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.509,0216.675,7717.210,71
CAD 18.072,6718.255,2218.840,82
CHF 28.047,3928.330,7029.239,50
CNY 3.434,743.469,433.581,27
DKK -3.594,693.732,34
EUR 26.615,2126.884,0528.074,48
GBP 31.488,5931.806,6632.826,97
HKD 3.175,733.207,813.310,71
INR -304,30316,46
JPY 156,27157,85165,40
KRW 15,9317,7019,30
KWD -82.797,8586.107,77
MYR -5.349,275.465,92
NOK -2.356,052.456,07
RUB -284,00314,39
SAR -6.761,717.032,02
SEK -2.387,012.488,35
SGD 18.352,2518.537,6319.132,28
THB 613,19681,32707,41
USD 25.219,0025.249,0025.469,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 02:06:48 PM - 19/06/2024
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 74.980 76.980 Vàng SJC 1L - 10L - 1KG
73.450 75.050 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
73.450 75.150 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
73.350 74.350 Vàng nữ trang 99,99%
71.614 73.614 Vàng nữ trang 99%
53.418 55.918 Vàng nữ trang 75%
41.000 43.500 Vàng nữ trang 58,3%
28.657 31.157 Vàng nữ trang 41,7%
Biên Hòa 84.600 86.800 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo

Phản hồi bài viết

Gửi ý kiến đóng góp hoặc thắc mắc của
bạn về bài viết này!

Xin vui lòng nhập chính xác địa chỉ Email của bạn để nhận được thư trả lời.