Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 5:24:10 AM - 29/11/2020
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.622,1716.790,0717.316,39
CAD 17.356,5617.531,8718.081,44
CHF 24.922,2825.174,0225.963,15
CNY 3.453,153.488,043.597,92
DKK -3.641,543.778,29
EUR 26.898,1127.169,8128.269,96
GBP 30.157,0530.461,6631.416,54
HKD 2.914,482.943,923.036,20
INR -313,06325,34
JPY 214,91217,08226,10
KRW 18,1420,1622,08
KWD -75.683,6078.653,32
MYR -5.641,015.759,94
NOK -2.558,612.665,34
RUB -305,74340,68
SAR -6.162,856.404,67
SEK -2.663,732.774,85
SGD 16.878,0317.048,5217.582,93
THB 676,20751,34779,55
USD 23.050,0023.080,0023.260,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

-//IETF//DTD HTML 2.0//EN

Moved Permanently

The document has moved https://www.sjc.com.vn/xml/tygiavang.xmlhere.

Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo