Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 4:27:52 AM - 20/5/2022
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 15.756,0115.915,1616.428,23
CAD 17.584,4617.762,0818.334,69
CHF 23.149,0223.382,8524.136,66
CNY 3.352,993.386,863.496,57
DKK -3.205,703.328,96
EUR 23.675,7723.914,9225.002,05
GBP 27.934,7028.216,8729.126,52
HKD 2.876,592.905,652.999,32
INR -297,25309,18
JPY 176,14177,92186,48
KRW 15,6617,4019,08
KWD -75.461,6278.490,38
MYR -5.204,015.318,31
NOK -2.305,922.404,19
RUB -325,40441,01
SAR -6.158,046.405,20
SEK -2.266,382.362,96
SGD 16.264,3616.428,6416.958,26
THB 591,91657,67682,96
USD 22.995,0023.025,0023.305,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 03:51:27 PM - 19/05/2022
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 68.250 69.250 Vàng SJC 1L - 10L
53.850 54.850 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
53.850 54.950 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
53.650 54.450 Vàng nữ trang 99,99%
52.611 53.911 Vàng nữ trang 99%
38.992 40.992 Vàng nữ trang 75%
29.898 31.898 Vàng nữ trang 58,3%
20.858 22.858 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 68.250 69.270 Vàng SJC
Đà Nẵng 68.250 69.270 Vàng SJC
Nha Trang 68.250 69.270 Vàng SJC
Cà Mau 68.250 69.270 Vàng SJC
Huế 68.220 69.280 Vàng SJC
Bình Phước 68.230 69.270 Vàng SJC
Biên Hòa 68.250 69.250 Vàng SJC
Miền Tây 68.250 69.250 Vàng SJC
Quãng Ngãi 68.250 69.250 Vàng SJC
Long Xuyên 68.270 69.300 Vàng SJC
Bạc Liêu 68.250 69.270 Vàng SJC
Quy Nhơn 68.230 69.270 Vàng SJC
Phan Rang 68.230 69.270 Vàng SJC
Hạ Long 68.230 69.270 Vàng SJC
Quảng Nam 68.230 69.270 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo

Phản hồi bài viết

Gửi ý kiến đóng góp hoặc thắc mắc của
bạn về bài viết này!

Xin vui lòng nhập chính xác địa chỉ Email của bạn để nhận được thư trả lời.