Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 3:43:04 AM - 30/11/2021
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 15.780,0515.939,4516.439,40
CAD 17.343,3017.518,4818.067,96
CHF 23.899,5024.140,9124.898,10
CNY 3.482,123.517,293.628,16
DKK -3.379,343.506,32
EUR 24.942,8825.194,8326.317,89
GBP 29.494,4329.792,3630.726,81
HKD 2.836,222.864,872.954,73
INR -301,63313,47
JPY 194,48196,44206,11
KRW 16,4418,2620,01
KWD -74.825,5677.763,03
MYR -5.301,105.412,96
NOK -2.462,112.564,86
RUB -301,70336,19
SAR -6.033,846.270,71
SEK -2.436,052.537,72
SGD 16.146,9916.310,0916.821,67
THB 594,81660,90685,73
USD 22.560,0022.590,0022.790,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 04:08:36 PM - 29/11/2021
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 59.950 60.650 Vàng SJC 1L - 10L
51.750 52.450 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
51.750 52.550 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
51.450 52.150 Vàng nữ trang 99,99%
50.534 51.634 Vàng nữ trang 99%
37.266 39.266 Vàng nữ trang 75%
28.556 30.556 Vàng nữ trang 58,3%
19.899 21.899 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 59.950 60.670 Vàng SJC
Đà Nẵng 59.950 60.670 Vàng SJC
Nha Trang 59.950 60.670 Vàng SJC
Cà Mau 59.950 60.670 Vàng SJC
Huế 59.920 60.680 Vàng SJC
Bình Phước 59.930 60.670 Vàng SJC
Biên Hòa 59.950 60.650 Vàng SJC
Miền Tây 59.950 60.650 Vàng SJC
Quãng Ngãi 59.950 60.650 Vàng SJC
Long Xuyên 59.970 60.700 Vàng SJC
Bạc Liêu 59.950 60.670 Vàng SJC
Quy Nhơn 59.930 60.670 Vàng SJC
Phan Rang 59.930 60.670 Vàng SJC
Hạ Long 59.930 60.670 Vàng SJC
Quảng Nam 59.930 60.670 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo

Phản hồi bài viết

Gửi ý kiến đóng góp hoặc thắc mắc của
bạn về bài viết này!

Xin vui lòng nhập chính xác địa chỉ Email của bạn để nhận được thư trả lời.