Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 8:37:04 AM - 25/2/2024
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 15.717,3915.876,1516.386,29
CAD 17.774,7217.954,2618.531,17
CHF 27.210,3527.485,2028.368,37
CNY 3.349,663.383,503.492,74
DKK -3.507,013.641,48
EUR 25.943,7726.205,8327.367,66
GBP 30.352,8930.659,4831.644,65
HKD 3.066,613.097,593.197,12
INR -296,18308,04
JPY 158,40160,00167,65
KRW 15,9617,7419,35
KWD -79.840,3283.036,35
MYR -5.099,765.211,24
NOK -2.286,492.383,68
RUB -251,38278,29
SAR -6.546,216.808,25
SEK -2.331,762.430,88
SGD 17.832,8418.012,9718.591,77
THB 602,29669,21694,87
USD 24.420,0024.450,0024.790,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 03:02:34 PM - 24/02/2024
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 76.600 78.800 Vàng SJC 1L - 10L - 1KG
63.550 64.750 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
63.550 64.850 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
63.350 64.350 Vàng nữ trang 99,99%
62.213 63.713 Vàng nữ trang 99%
46.417 48.417 Vàng nữ trang 75%
35.670 37.670 Vàng nữ trang 58,3%
24.987 26.987 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 76.600 78.820 Vàng SJC
Đà Nẵng 76.600 78.820 Vàng SJC
Nha Trang 76.600 78.820 Vàng SJC
Cà Mau 76.600 78.820 Vàng SJC
Huế 76.570 78.820 Vàng SJC
Biên Hòa 76.600 78.800 Vàng SJC
Miền Tây 76.600 78.800 Vàng SJC
Quãng Ngãi 76.600 78.800 Vàng SJC
Bạc Liêu 76.600 78.820 Vàng SJC
Hạ Long 76.580 78.820 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo

Phản hồi bài viết

Gửi ý kiến đóng góp hoặc thắc mắc của
bạn về bài viết này!

Xin vui lòng nhập chính xác địa chỉ Email của bạn để nhận được thư trả lời.