Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 6:46:33 AM - 24/6/2021
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.956,5517.127,8317.664,83
CAD 18.256,9418.441,3519.019,53
CHF 24.458,6424.705,7025.480,29
CNY 3.480,293.515,443.626,21
DKK -3.629,693.766,02
EUR 26.650,7526.919,9528.043,08
GBP 31.346,1731.662,8032.655,50
HKD 2.890,092.919,283.010,81
INR -309,40321,54
JPY 201,44203,47211,96
KRW 17,5119,4521,32
KWD -76.394,1279.392,17
MYR -5.471,225.586,61
NOK -2.652,512.763,18
RUB -316,32352,47
SAR -6.123,926.364,25
SEK -2.662,472.773,55
SGD 16.678,9916.847,4717.375,68
THB 638,91709,90736,56
USD 22.890,0022.920,0023.120,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 04:13:55 PM - 23/06/2021
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 56.550 57.100 Vàng SJC 1L - 10L
51.650 52.250 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
51.650 52.350 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
51.250 51.950 Vàng nữ trang 99,99%
50.436 51.436 Vàng nữ trang 99%
37.116 39.116 Vàng nữ trang 75%
28.440 30.440 Vàng nữ trang 58,3%
19.815 21.815 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 56.550 57.120 Vàng SJC
Đà Nẵng 56.550 57.120 Vàng SJC
Nha Trang 56.550 57.120 Vàng SJC
Cà Mau 56.550 57.120 Vàng SJC
Huế 56.520 57.130 Vàng SJC
Bình Phước 56.530 57.120 Vàng SJC
Biên Hòa 56.550 57.100 Vàng SJC
Miền Tây 56.550 57.100 Vàng SJC
Quãng Ngãi 56.550 57.100 Vàng SJC
Long Xuyên 56.570 57.150 Vàng SJC
Bạc Liêu 56.550 57.120 Vàng SJC
Quy Nhơn 56.530 57.120 Vàng SJC
Phan Rang 56.530 57.120 Vàng SJC
Hạ Long 56.530 57.120 Vàng SJC
Quảng Nam 56.530 57.120 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo