Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 1:02:11 AM - 14/8/2022
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.162,1416.325,3916.851,41
CAD 17.855,5418.035,9018.617,03
CHF 24.205,5724.450,0725.237,86
CNY 3.396,433.430,743.541,81
DKK -3.182,963.305,29
EUR 23.498,0023.735,3524.813,92
GBP 27.761,8728.042,2928.945,83
HKD 2.907,152.936,523.031,13
INR -293,01304,76
JPY 170,70172,43180,72
KRW 15,5017,2318,89
KWD -76.220,1179.278,00
MYR -5.205,545.319,79
NOK -2.403,972.506,37
RUB -335,34454,47
SAR -6.209,636.458,75
SEK -2.275,392.372,31
SGD 16.634,5916.802,6217.344,01
THB 586,80652,00677,05
USD 23.220,0023.250,0023.530,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 09:45:21 AM - 13/08/2022
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 66.600 67.600 Vàng SJC 1L - 10L
52.750 53.650 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
52.750 53.750 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
52.650 53.250 Vàng nữ trang 99,99%
51.423 52.723 Vàng nữ trang 99%
38.091 40.091 Vàng nữ trang 75%
29.198 31.198 Vàng nữ trang 58,3%
20.357 22.357 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 66.600 67.620 Vàng SJC
Đà Nẵng 66.600 67.620 Vàng SJC
Nha Trang 66.600 67.620 Vàng SJC
Cà Mau 66.600 67.620 Vàng SJC
Huế 66.570 67.630 Vàng SJC
Bình Phước 66.580 67.620 Vàng SJC
Biên Hòa 66.600 67.600 Vàng SJC
Miền Tây 66.600 67.600 Vàng SJC
Quãng Ngãi 66.600 67.600 Vàng SJC
Long Xuyên 66.620 67.650 Vàng SJC
Bạc Liêu 66.600 67.620 Vàng SJC
Quy Nhơn 66.580 67.620 Vàng SJC
Phan Rang 66.580 67.620 Vàng SJC
Hạ Long 66.580 67.620 Vàng SJC
Quảng Nam 66.580 67.620 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo

Phản hồi bài viết

Gửi ý kiến đóng góp hoặc thắc mắc của
bạn về bài viết này!

Xin vui lòng nhập chính xác địa chỉ Email của bạn để nhận được thư trả lời.