Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng
Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 4:36:09 PM - 7/7/2020
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 15.802,4415.962,0616.462,41
CAD 16.714,0316.882,8617.412,06
CHF 24.021,5324.264,1725.024,76
CNY 3.238,503.271,213.374,26
DKK -3.461,513.591,50
EUR 25.599,0025.857,5826.904,58
GBP 28.284,3628.570,0629.465,61
HKD 2.917,302.946,773.039,14
INR -309,98322,14
JPY 208,84210,95218,82
KRW 16,8518,7220,52
KWD -75.158,3378.107,38
MYR -5.374,825.488,14
NOK -2.428,642.529,95
RUB -322,81359,71
SAR -6.168,506.410,54
SEK -2.465,472.568,32
SGD 16.260,8416.425,0916.939,94
THB 660,43733,81761,37
USD 23.070,0023.100,0023.280,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 04:31:48 PM - 07/07/2020
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 49.700 50.150 Vàng SJC 1L - 10L
49.220 49.800 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
49.220 49.900 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
48.850 49.600 Vàng nữ trang 99,99%
47.909 49.109 Vàng nữ trang 99%
35.554 37.354 Vàng nữ trang 75%
27.270 29.070 Vàng nữ trang 58,3%
19.035 20.835 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 49.700 50.170 Vàng SJC
Đà Nẵng 49.700 50.170 Vàng SJC
Nha Trang 49.690 50.170 Vàng SJC
Cà Mau 49.700 50.170 Vàng SJC
Huế 49.670 50.180 Vàng SJC
Bình Phước 49.680 50.170 Vàng SJC
Miền Tây 49.700 50.150 Vàng SJC
Biên Hòa 49.700 50.150 Vàng SJC
Quãng Ngãi 49.700 50.150 Vàng SJC
Long Xuyên 49.720 50.200 Vàng SJC
Bạc Liêu 49.700 50.170 Vàng SJC
Quy Nhơn 49.680 50.170 Vàng SJC
Phan Rang 49.680 50.170 Vàng SJC
Hạ Long 49.680 50.170 Vàng SJC
Quảng Nam 49.680 50.170 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo