Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 11:10:26 PM - 8/12/2022
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 15.541,4215.698,4116.203,81
CAD 16.915,8217.086,6817.636,78
CHF 24.607,2824.855,8425.656,06
CNY 3.336,583.370,283.479,31
DKK -3.294,673.421,22
EUR 24.321,7824.567,4625.683,18
GBP 28.175,3328.459,9329.376,19
HKD 2.971,423.001,433.098,06
INR -287,38298,90
JPY 168,78170,48178,67
KRW 15,5617,2918,96
KWD -77.134,7580.227,31
MYR -5.338,755.455,79
NOK -2.321,942.420,79
RUB -361,74400,49
SAR -6.295,926.548,34
SEK -2.239,772.335,12
SGD 17.056,7417.229,0317.783,71
THB 603,82670,91696,67
USD 23.570,0023.600,0023.880,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 01:47:53 PM - 08/12/2022
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 66.350 67.150 Vàng SJC 1L - 10L
52.950 53.950 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
52.950 54.050 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
52.750 53.550 Vàng nữ trang 99,99%
51.720 53.020 Vàng nữ trang 99%
38.317 40.317 Vàng nữ trang 75%
29.373 31.373 Vàng nữ trang 58,3%
20.483 22.483 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 66.350 67.170 Vàng SJC
Đà Nẵng 66.350 67.170 Vàng SJC
Nha Trang 66.350 67.170 Vàng SJC
Cà Mau 66.350 67.170 Vàng SJC
Huế 66.320 67.180 Vàng SJC
Bình Phước 66.330 67.170 Vàng SJC
Biên Hòa 66.350 67.150 Vàng SJC
Miền Tây 66.350 67.150 Vàng SJC
Quãng Ngãi 66.350 67.150 Vàng SJC
Long Xuyên 66.370 67.200 Vàng SJC
Bạc Liêu 66.350 67.170 Vàng SJC
Quy Nhơn 66.330 67.170 Vàng SJC
Phan Rang 66.330 67.170 Vàng SJC
Hạ Long 66.330 67.170 Vàng SJC
Quảng Nam 66.330 67.170 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo

Phản hồi bài viết

Gửi ý kiến đóng góp hoặc thắc mắc của
bạn về bài viết này!

Xin vui lòng nhập chính xác địa chỉ Email của bạn để nhận được thư trả lời.