Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 1:24:53 AM - 12/4/2021
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 17.076,6017.249,0917.789,86
CAD 17.840,9018.021,1118.586,08
CHF 24.307,8124.553,3525.323,11
CNY 3.447,113.481,933.591,63
DKK -3.622,283.758,32
EUR 26.601,2726.869,9727.990,96
GBP 30.757,6631.068,3532.042,36
HKD 2.891,602.920,813.012,38
INR -307,65319,73
JPY 204,59206,65215,27
KRW 17,8019,7821,67
KWD -76.301,2179.295,47
MYR -5.518,235.634,59
NOK -2.660,722.771,72
RUB -298,52332,65
SAR -6.136,906.377,72
SEK -2.639,352.749,46
SGD 16.770,0716.939,4717.470,53
THB 647,82719,80746,84
USD 22.950,0022.980,0023.160,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 08:37:44 AM - 10/04/2021
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 54.800 55.250 Vàng SJC 1L - 10L
50.750 51.350 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
50.750 51.450 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
50.350 51.050 Vàng nữ trang 99,99%
49.545 50.545 Vàng nữ trang 99%
36.441 38.441 Vàng nữ trang 75%
27.915 29.915 Vàng nữ trang 58,3%
19.440 21.440 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 54.800 55.270 Vàng SJC
Đà Nẵng 54.800 55.270 Vàng SJC
Nha Trang 54.800 55.270 Vàng SJC
Cà Mau 54.800 55.270 Vàng SJC
Huế 54.770 55.280 Vàng SJC
Bình Phước 54.780 55.270 Vàng SJC
Miền Tây 54.800 55.250 Vàng SJC
Biên Hòa 54.800 55.250 Vàng SJC
Quãng Ngãi 54.800 55.250 Vàng SJC
Long Xuyên 54.820 55.300 Vàng SJC
Bạc Liêu 54.800 55.270 Vàng SJC
Quy Nhơn 54.780 55.270 Vàng SJC
Phan Rang 54.780 55.270 Vàng SJC
Hạ Long 54.780 55.270 Vàng SJC
Quảng Nam 54.780 55.270 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo