Tỉ giá ngoại tệTỉ giá ngoại tệ Ngân hàng - Mua - Bán - Chuyến khoản


Cập nhật lúc: 1:04:45 PM - 19/4/2019 
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 16.400,1916.499,1916.679,39
CAD 17.111,9917.267,4017.455,98
CHF 22.552,4722.711,4523.005,45
DKK -3.439,423.547,23
EUR 25.879,7825.957,6526.606,06
GBP 29.806,5930.016,7130.283,90
HKD 2.915,822.936,372.980,34
INR -333,48346,56
JPY 204,34206,40214,04
KRW 18,8219,8121,05
KWD -76.222,2779.213,02
MYR -5.582,735.655,00
NOK -2.685,242.769,41
RUB -361,99403,36
SAR -6.173,656.415,88
SEK -2.463,562.525,58
SGD 16.916,1817.035,4317.221,48
THB 715,10715,10744,93
USD 23.155,0023.155,0023.255,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

 

Giá vàngGiá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc: 10:03:55 AM - 19/04/2019
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốmuaBánloại vàng
Hồ Chí Minh 36.200 36.350 Vàng SJC 1L - 10L
36.170 36.570 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
36.170 36.670 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
35.750 36.350 Vàng nữ trang 99,99%
35.290 35.990 Vàng nữ trang 99%
26.015 27.415 Vàng nữ trang 75%
19.944 21.344 Vàng nữ trang 58,3%
13.909 15.309 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 36.200 36.370 Vàng SJC
Đà Nẵng 36.200 36.370 Vàng SJC
Nha Trang 36.190 36.370 Vàng SJC
Cà Mau 36.200 36.370 Vàng SJC
Buôn Ma Thuột 36.190 36.370 Vàng SJC
Bình Phước 36.170 36.380 Vàng SJC
Huế 36.200 36.370 Vàng SJC
Biên Hòa 36.200 36.350 Vàng SJC
Miền Tây 36.200 36.350 Vàng SJC
Quãng Ngãi 36.200 36.350 Vàng SJC
Đà Lạt 36.220 36.400 Vàng SJC
Long Xuyên 36.200 36.350 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo