Thông tin tỉ giá ngoại tệ - Giá vàng

Thông tin mới nhất về tỉ giá ngoại tệ và giá vàng được cập nhật thường xuyên trong ngày.

Tỷ giá ngoại tệ - Mua - Bán - Chuyển khoản


Cập nhật lúc 9:21:16 AM - 24/1/2021
Đơn vị tính: đồng
Mã NTMuaChuyển khoảnBán
AUD 17.464,9117.641,3218.194,39
CAD 17.793,9517.973,6918.537,17
CHF 25.425,9725.682,8026.487,96
CNY 3.500,003.535,363.646,74
DKK -3.707,543.846,79
EUR 27.238,0927.513,2228.661,04
GBP 30.881,2931.193,2232.171,14
HKD 2.902,192.931,503.023,41
INR -315,54327,93
JPY 216,23218,42227,53
KRW 18,1220,1422,07
KWD -76.103,2979.089,76
MYR -5.666,665.786,15
NOK -2.690,462.802,70
RUB -312,12347,80
SAR -6.137,576.378,42
SEK -2.735,532.849,66
SGD 17.014,7517.186,6117.725,42
THB 681,30757,01785,44
USD 22.955,0022.985,0023.165,00
Nguồn: VCB - Thông tin tham khảo

Giá vàng SJC - 9999 - Vàng nhẫn - Vàng nữ trang

Cập nhật lúc 08:35:15 AM - 23/01/2021
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Thành phốMuaBánLoại vàng
Hồ Chí Minh 55.850 56.400 Vàng SJC 1L - 10L
54.700 55.250 Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
54.700 55.350 Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
54.350 55.050 Vàng nữ trang 99,99%
53.505 54.505 Vàng nữ trang 99%
39.442 41.442 Vàng nữ trang 75%
30.247 32.247 Vàng nữ trang 58,3%
21.108 23.108 Vàng nữ trang 41,7%
Hà Nội 55.850 56.420 Vàng SJC
Đà Nẵng 55.850 56.420 Vàng SJC
Nha Trang 55.850 56.420 Vàng SJC
Cà Mau 55.850 56.420 Vàng SJC
Huế 55.820 56.430 Vàng SJC
Bình Phước 55.830 56.420 Vàng SJC
Miền Tây 55.850 56.400 Vàng SJC
Biên Hòa 55.850 56.400 Vàng SJC
Quãng Ngãi 55.850 56.400 Vàng SJC
Long Xuyên 55.870 56.450 Vàng SJC
Bạc Liêu 55.850 56.420 Vàng SJC
Quy Nhơn 55.830 56.420 Vàng SJC
Phan Rang 55.830 56.420 Vàng SJC
Hạ Long 55.830 56.420 Vàng SJC
Quảng Nam 55.830 56.420 Vàng SJC
Nguồn: SJC - Thông tin tham khảo