Ngữ pháp bài 31- Giáo trình Minna no Nihongo

Đăng các tin linh tinh hoặc các tin không biết đăng vào đâu
Nội quy chuyên mục
Muốn làm gì tùy ý nhưng phải tuân thủ theo qui định của Diễn đàn.
* Cấm đăng bài viết có nội dung vi phạm pháp luật Việt Nam!
* Đăng quảng cáo vào các chuyên mục khác sẽ bị xóa bài và bị BAN đó nhe!


* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết

* Lưu ý: Bài viết sẽ được tự động xóa sau 03 ngày nếu không được cập nhật.
Đăng trả lời
TrangAnh123
Thành viên mới
Thành viên mới
Bài viết: 0
Ngày tham gia: 21/01/2016 - 12:33

Ngữ pháp bài 31- Giáo trình Minna no Nihongo

Gửi bài gửi bởi TrangAnh123 » 21/09/2016 - 00:57

Ngữ pháp bài 31- Giáo trình Minna no Nihongo
I/ Cấu trúc + NGữ pháp
-Cấu trúc: V(意向形-Thể ý hướng)
-Ngữ pháp:
- Dùng khi muốn rủ rê hoặc yêu cầu người nghe đồng ý với mình chuyện gì đó.
-Ví dụ:
+遊びに行こう
あそびにいこう
Hãy đi chơi nào!
+少し休もう
すこしやすもう
NGhỉ một chút nào
+買い物に行こう
かいものにいこう
Đi mua đồ nào.
-Sử dụng khi độc thoại.
+もう12時だ、寝よう
もうじゅうにじだ、ねよう
Đã 12h rồi, đi ngủ thôi!

Hình ảnh
=> xem thêm Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích
II/Cấu trúc + Ngữ pháp
-Cấu trúc: V(意向形-thể ý hướng)と 思っています(おもっています)
-Ngữ pháp:Diễn tả quyết định, ý chí hoặc kế hoạch của người nói, quyết định đã có từ trước và bây giờ vẫn giữ quyết định đó.
-Ví dụ:
+時間があれば、旅行をしようと思っています
じかんがあれば、りょこうをしようとおもっています
Nếu mà có thời gian thì tôi dự định sẽ đi du lịch
+日本で仕事を見つけようと思っています
にほんでしごとをみつけようとおもっています
Tôi dự định là sẽ tìm việc tại Nhật Bản
+外国で勉強しようと思っています
がいこくでべんきょうしようとおもっています
Tôi dự định là sẽ học tập tại nước ngoài.
III/Cấu trúc + Ngữ pháp
-Cấu trúc: V(て形-Thể て) いません
-NGữ pháp: Vẫn chưa làm cái gì đấy
-Ví dụ:
+レポートはまだ 出していません
れぽーとはまだだしていません
Vẫn chưa nộp báo cáo
+新しい映画もうみましたか?
あたらしいえいがもうみましたか?
Đã xem bộ phim mới chưa?
+いいえ、まだ見ていません
いいえ、まだみていません
Chưa, tôi vẫn chưa xem.
IV/ Cấu trúc + Ngữ pháp
-Cấu trúc: -V(辞書形-Thể từ diển) つもりです。
-Vない          つもりです。
-Ngữ pháp: Chỉ ý hướng rõ rệt, một quyết định chắc chắn hoặc một kế hoạch cụ thể do người nói đề ra.
-Ví dụ:
+最近ちょっと太くなってきたので、今からダイエットするつもりです
さいきんちょっとふとくなってきたので、いまからだいえっとするつもりです
Gần đây vì trở nên hơi béo một chút nên tôi quyết định từ bây giờ sẽ ăn kiêng
+私は27歳まで結婚するつもりです
わたしは27さいまでけっこんするつもりです.
27 tuổi tôi dự định sẽ kết hôn.
+私はずっとHanoiに住むつもりです
わたしはずっとHanoiにすむつもりです
Tôi quyết định sẽ sống suốt ở Hà Nội
+歯の調子が悪いので、甘いものを食べないつもりです
はのちょうしがわるいので、あまいものをたべないつもりです
Vì tình trạng răng không được tốt nên tôi quyết định sẽ không ăn đồ ngọt.
+私は国へ帰らないつもりです
わたしはくにへかえらないつもりです
Tôi quyết định sẽ không trở về nước

=> đọc thêm Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát sakura

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN