Mẫu câu chỉ số lượng - Tự học tiếng Nhật

Đăng các tin linh tinh hoặc các tin không biết đăng vào đâu
Nội quy chuyên mục
Muốn làm gì tùy ý nhưng phải tuân thủ theo qui định của Diễn đàn.
* Cấm đăng bài viết có nội dung vi phạm pháp luật Việt Nam!
* Đăng quảng cáo vào các chuyên mục khác sẽ bị xóa bài và bị BAN đó nhe!


* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết

* Lưu ý: Bài viết sẽ được tự động xóa sau 03 ngày nếu không được cập nhật.
Đăng trả lời
Hoanghieu123
Thành viên mới
Thành viên mới
Bài viết: 0
Ngày tham gia: 22/12/2015 - 10:04
Liên hệ:

Mẫu câu chỉ số lượng - Tự học tiếng Nhật

Gửi bài gửi bởi Hoanghieu123 » 18/09/2016 - 17:01

Bài viết dành cho những bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật, muốn tìm một lộ trình học tiếng Nhât cơ bản và phù hợp với thời gian của mình.Hãy theo dõi website của mình nhé, có rất nhiều chủ đề tiếng Nhật thú vị cho bạn khám phá đấy :))

Học tiếng Nhật online - Mẫu câu chỉ số lượng

NGỮ PHÁP - MẪU CÂU

Mẫu Câu - Ngữ Pháp 1:

- Ngữ Pháp:
Vị trị của số lượng trong câu : đứng sau trợ từ が, を

- Mẫu Câu :
Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい... + あります / います

- Ví dụ:
いま、こうえん の なか に おとこ の ひと が ひとり いま す

わたし は シャツ が に まい あります


Hình ảnh
=> Xem thêm : Cách học tiếng Nhật căn bản hiệu quả


Mẫu Câu - Ngữ Pháp 2:
-Ngữ Pháp:
nhờ ai đó đưa cho mình cái gì : を<wo> + ください<kudasai>

- Mẫu Câu:
N + を + số lượng + ください

- Ví dụ:

=> làm ơn,Đưa tôi hai tờ giấy.

Mẫu Câu - Ngữ Pháp 3:

- Ngữ Pháp:
khoảng thời gian làm được việc gì đó : trợ từ に

-Mẫu Câu:
Time + に + ます

* Ví dụ:
いっ しゅうかん に さん かい に ほん ご を べんきょうし ます

Mẫu Câu - Ngữ Pháp 4:

* Ngữ Pháp:
どのくらい: Dùng để hỏi khoảng thời gian đã làm cái gì đó.
ぐらい: đặt sau số lượng có nghĩa là khoảng bao nhiêu đó.

* Mẫu Câu:
どのくらい + danh từ + を + Vます
danh từ + が + số lượng + ぐらい + あります/ います

* Ví dụ:
Long さん は どの くらい にほん ご を べんきょうし ました か

=>Long đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi?


この がっこう に せんせい が さんじゅう にん ぐらい います

=> Có 30 giáo viên trong ngôi trường này.

Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi vẫn đứng sau trợ từ.

+ví dụ :

あなた の うち に テレビ が なん だい あります か

=> Có mấy cái tivi trong nhà của bạn ?

わたし の うち に テレビ が いちだい だけ あります

=> Có một cái tivi trong nhà của tao.

Shinzuka さん の ご かぞく に ひと が なんにん います か

=>Có bao nhiêu người trong nhà của Shinzuka.
わたし の かぞく に ひと が よ にん います

=> Có 4 người trong nhà của tôi.

=> Đọc thêm Phỏng vấn tiếng Nhật-những câu hỏi thường gặp
Chúc các bạn học tốt !

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN