Học tiếng Nhật online - từ vựng chủ đề ham muốn và tham vọng

Đăng các tin linh tinh hoặc các tin không biết đăng vào đâu
Nội quy chuyên mục
Muốn làm gì tùy ý nhưng phải tuân thủ theo qui định của Diễn đàn.
* Cấm đăng bài viết có nội dung vi phạm pháp luật Việt Nam!
* Đăng quảng cáo vào các chuyên mục khác sẽ bị xóa bài và bị BAN đó nhe!


* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết

* Lưu ý: Bài viết sẽ được tự động xóa sau 03 ngày nếu không được cập nhật.
Đăng trả lời
TrangAnh123
Thành viên mới
Thành viên mới
Bài viết: 0
Ngày tham gia: 21/01/2016 - 12:33

Học tiếng Nhật online - từ vựng chủ đề ham muốn và tham vọng

Gửi bài gửi bởi TrangAnh123 » 13/09/2016 - 20:48

Nguồn tham khảo trung tâm tiếng Nhật sofl

các bạn đã học hết chủ đề trước chưa . Tiếp tục học những từ vựng trong chủ đề lần này nhé

Từ vựng - ham muốn và tham vọng
Hình ảnh
Kanji Hiragana Tiếng Việt
愈々 いよいよ nhiều hơn và nhiều hơn nữa, hơn nữa, ngày càng, cuối cùng, ngoài nghi ngờ
意欲 いよく ham muốn, tham vọng
苛々 いらいら cảm thấy lo lắng, kích thích
入口 いりくち cửa ra vào, cửa khẩu, miệng
衣料 いりょう quần áo
威力 いりょく sức mạnh, năng lực, quyền hạn, ảnh hưởng
入る いる để có được trong, đi vào, đi vào, chảy vào, để thiết lập, thiết lập trong
衣類 いるい quần áo, hàng may mặc
色々 いろいろ khác nhau
異論 いろん ý kiến khác nhau, phản đối
所謂 いわゆる cái gọi là, vậy để nói chuyện
印 いん con dấu, đóng dấu, đánh dấu, in ấn
員 いん thành viên
印鑑 いんかん đóng dấu
陰気 いんき âm u, u sầu
隠居 いんきょ nghỉ hưu, người đã nghỉ hưu
上下 うえした cao và thấp, lên và xuống, xếp dỡ, bốc, ca ngợi và đổ lỗi cho
浮かぶ うかぶ làm nổi

=> xem thêm : Bài hát tiếng Nhật dành tặng những ai đang ngồi trên ghế nhà trường
受かる うかる để vượt qua (kiểm tra)
含嗽 うがい súc miệng
受け入れ うけいれ tiếp nhận, chấp nhận
受け入れる うけいれる để chấp nhận, để nhận được
受け継ぐ うけつぐ được thừa kế, để thành công, để tiếp nhận
受け付ける うけつける được chấp nhận
受け止める うけとめる ể nắm bắt, để ngăn chặn cú đánh, để phản ứng với
受け取り うけとり biên lai
受身 うけみ thụ động
動き うごき phong trào, hoạt động, xu hướng, thay đổi, phát triển
潮 うしお thủy triều
氏 うじ gia đình tên
渦 うず xoáy
埋まる うずまる được chôn cất, được bao quanh, tràn, được lấp đầy
嘘つき うそつき kẻ dối lừa , ngươi noi lao
打ち合わせ うちあわせ kinh doanh cho cuộc họp, trước sắp xếp, bổ nhiệm
打ち合わせるうちあわせる gõ lại với nhau, để sắp xếp
打ち切る うちきる dừng lại, để hủy bỏ, chấm dứt, đóng cửa
打ち消し うちけし phủ định, phủ nhận, tiêu cực
打ち込む うちこむ bắn vào, đập, ném vào

=> Đọc tiếp : Cách nói động viên, an ủi bằng tiếng Nhật

Chúc các bạn chinh phục tiếng Nhật thành công!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN