Học tiếng Nhật - từ vựng bài 1

Đăng các tin linh tinh hoặc các tin không biết đăng vào đâu
Nội quy chuyên mục
Muốn làm gì tùy ý nhưng phải tuân thủ theo qui định của Diễn đàn.
* Cấm đăng bài viết có nội dung vi phạm pháp luật Việt Nam!
* Đăng quảng cáo vào các chuyên mục khác sẽ bị xóa bài và bị BAN đó nhe!


* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết

* Lưu ý: Bài viết sẽ được tự động xóa sau 03 ngày nếu không được cập nhật.
Đăng trả lời
Hoanghieu123
Thành viên mới
Thành viên mới
Bài viết: 0
Ngày tham gia: 22/12/2015 - 10:04
Liên hệ:

Học tiếng Nhật - từ vựng bài 1

Gửi bài gửi bởi Hoanghieu123 » 07/09/2016 - 22:16

Học tiếng Nhật : trung tâm tiếng Nhật

các bạn đã học hết chủ đề trước chưa . Tiếp tục học những từ vựng trong chủ đề lần này nhé
Từ Vựng tiếng Nhật - chủ đề nghề nghiệp

わたし <watashi> : tôi
わたしたち <watashitachi>: chúng ta, chúng tôi
あなた <anata> : bạn
あのひと <anohito> : người kia
あのかた <anokata> : vị kia
みなさん <minasan> : các bạn, các anh, các chị, mọi người
~さん <~san> : anh ~, chị ~
~ちゃん <~chan> : bé ( dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
~くん <~kun> : bé (dùng cho nam) hoặc gọi thân mật
~じん <~jin> : người nước ~
せんせい <sensei> : giáo viên
きょうし <kyoushi> : giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)
がくせい <gakusei> : học sinh, sinh viên

Hình ảnh
=> xem thêm Học bảng chữ cái tiếng Nhật qua bài hát vui nhộn

かいしゃいん <kaishain> : nhân viên công ty
~しゃいん <~shain> : nhân viên công ty ~
ぎんこういん <ginkouin> : nhân viên ngân hàng
いしゃ <isha> : bác sĩ
けんきゅうしゃ <kenkyuusha> : nghiên cứu sinh
エンジニア <ENJINIA> : kỹ sư
だいがく <daigaku> : trường đại học
びょういん <byouin> : bệnh viện
でんき <denki> : điện
だれ <dare> : ai (hỏi người nào đó)
どなた <donata> : ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
~さい: <~sai> : ~tuổi
なんさい <nansai> : mấy tuổi
おいくつ <oikutsu> : mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)
はい <hai> : vâng
いいえ <iie> : không
しつれいですが <shitsurei desu ga> : xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
おなまえは? <onamaewa> : bạn tên gì?
はじめまして <hajimemashite> : chào lần đầu gặp nhau
どうぞよろしくおねがいします : rất hân hạnh được làm quen
こちらは~さんです <kochirawa ~san desu> : đây là ngài ~
~からきました <~kara kimashita> : đến từ ~

=> đọc tiếp Cách học tiếng Nhật

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN