Từ mới tiếng Nhật chuyên ngành đồ gia dụng

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
phannhung
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 64
Ngày tham gia: 22/06/2016 - 02:44

Từ mới tiếng Nhật chuyên ngành đồ gia dụng

Gửi bài gửi bởi phannhung » 21/01/2017 - 20:04

Xem thêm:
Học tiếng Nhật hiệu quả cùng Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. cho người học tiếng Nhật ở mọi trình độ
Bí quyết để Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. mà vẫn đạt kết quả cao trong kì thi năng lực tiếng Nhật

椅子 (いす): Ghế.
テーブル: Bàn.
ソファ: ghế sô pha
ダイニングチェア: ghế phòng ăn
ダイニングテーブル: bàn ăn
座椅子(ざいす): đệm ngồi
オットマン: ghế đệm (thường là không có phần đặt tay và phần dựa lưng)
布団(ふとん)/敷き布団(しきぶとん): đệm kiểu Nhật (thường là trải xuống đất)
マットレス: đệm thông thường
クッション: gối để trên sô pha
洋服箪笥 (ようふくだんす): Tủ áo quần.
ベッド: giường
折(お)りたたみベッド: giường gấp
エアコン: Máy lạnh.
こたつ: bàn sưởi
ラッグ ・ マット・ 絨緞(じゅうたん): thảm
テレビ: Ti vi.
照明(しょうめい): đèn, dụng cụ chiếu sáng
置き時計 (おきどけい): đồng hồ đặt bàn
掛け時計(かけどけい): đồng hồ treo tường
プリンター: Máy in.
冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh.
ファン: Máy quạt.
食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát.
ゴミ箱(ばこ): thùng rác
シェルフ ・ 棚(たな): giá
電子レンジ: Lò vi sóng.
電気コンロ: Bếp điện.
オーブン: Lò nướng.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN