Diễn đàn hỏi đáp - Chia sẻ kiến thức - Kinh nghiệm - BuaXua.vn Từ vựng mua sắm tiếng Hàn online

Hôm nay, 17/12/2017 - 03:25

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 30/12/2016 - 09:53 
Thutrang19051996

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 30/07/2015 - 21:37
Bài viết: 259
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 4 lần
Cũng giống như các ngôn ngữ kí tự khác như tiếng Nhật hay tiếng Trung, tiếng Hàn đang dần trở thành một trong những ngoại ngữ châu Á được yêu thích nhất tại Việt Nam. Một công việc với thu nhập tốt là điều dễ dàng bạn có thể nhận được khi học giỏi ngôn ngữ này. Không chỉ thế, hiểu về văn hóa, ngôn ngữ và con người Hàn Quốc sẽ giúp các bạn đi du lịch, xuất khẩu lao động hay du học mà không gặp trở ngại về giao tiếp với người bản ngữ.

Trung tâm Hàn ngữ SOFL luôn luôn thực hiện nghiêm túc nhất tôn chỉ của chúng tôi đó là: “CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO LÊN ĐẦU!”. Sự nỗ lực, cố gắng thêm với đó là lòng yêu nghề và sự đầu tư tốt nhất, SOFL đã trở thành một trong những trung tâm đào tạo Hàn ngữ có uy tín với chất lượng đào tạo tốt, với cơ sở vật chất và phương tiện giảng dạy hiện đại thuộc top Hà Nội. Thông qua đó trung tâm SOFL ngày càng nhận được niềm tin tưởng từ các học viên, quý phụ huynh và các em học sinh. Gắn liền với mục tiêu phát triển bền vững, khi mới thành lập Hàn ngữ SOFL luôn có những chiến lược tốt nhất để xây dựng và phát triển thương hiệu bằng chính chất lượng giảng dạy của mình. Đến nay uy tín Trung tâm SOFL đã được biết đến rộng rãi và thương hiệu của chúng tôi đã được bảo hộ.

Hôm nay hãy cùng trung tâm tiếng Hàn SOFL tìm hiểu về một bài học khá hay đó là từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mua sắm trong bài giảng Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

비슷하다 [pisưthađa] giống
할인하다 [harin-hađa] giảm giá
쇼핑몰 [syôphingmôl] khu mua sắm백화점 [pekhoa-chơm] cửa hàng bách hóa/
siêu thị lớn
점원 [chơmuơn] người bán hàng
손님 [sônnim] khách hàng
탈의실 [tharisil] phòng thay đồ
교환하다 [kyôhoan-hađa] đổi lại환불하다 [hoanbulhađa] trả lại tiền
취소하다 [chhuysôhađa] hủy, bỏ매장 [me-chang] gian hàng
현금 [hyơn-gưm] tiền mặt
사다 [sađa] mua
팔다 [phalđa] bán
결제하다 [kyơlch’êhađa] thanh toán
품목 [phummôc] mặt hàng
세일하다 [sêilhađa] bán hạ giá
고르다 [kôrưđa] chọn디자인 [ti-chain] thiết kế
신상품 [sinsangphum] sản phẩm mới
재고품 [chegôphum] hàng trong kho
입다 [ipt’a] mặc
마음에 들다 [maưmê tưlđa] vừa ý (lòng)

Tham khảo thêm bài viết: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. nhé.

샘플 [semphưl] hàng mẫu
인기가 있다 [ink’iga it’a] được ưa chuộng,
phổ biến계산대 [kyêsanđe] quầy tính tiền
최신유행 [chhuêsinnyuheng] mốt mới nhất
화장품 [hoa-changphum] mỹ phẩm
크다 [khưđa] to, lớn
사용해 보다 [sayông-he pôđa] dùng thử
구경하다 [kugyơng-hađa] xem/ngắm
흥정하다 [hưngchơng-hađa] trả giá/thỏa thuận giá cả
정찰제 [chơngchhalch’ê] chế độ bán hàng theo giá quy định
덤 [tơm] quà khuyến mãi, thêm
비싸다 [pis’ađa] đắt, mắc
깎다 [k’act’a] mặc cả
얼마예요? [ơlmayêyô?] giá bao nhiêu tiền?
젊다 [chơmt’a] trẻ스킨로션 [sưkhinrôsyơn] nước dưỡng da
(skin lotion)
단골손님 [tan-gôls’ônnim] khách quen
향기 [hyangghi] mùi thơm
모자라다 [mô-charađa] thiếu
싸다 [s’ađa] rẻ
예정이다 [yê-chơng-iđa] dự định
어울리다 [ơulliđa] phù hợp
비교하다 [pigyôhađa] so sánh


Thật hay và bổ ích phải không nào. Nếu bạn có nhu cầu học tiếng Hàn đừng quên truy cập vào trang web của Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hoặc đến với địa chỉ ở cuối bài viết.
Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Hàn ngữ SOFL
Địa chỉ: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - quận Thanh Xuân - thành phố Hà Nội
Tel/điện thoại: 0466 869 260
Hotline: 0986 841 288 - 0917 46 12 88

___________________________________________________
[url=http://duhochanquoc.net.vn/]du học hàn quốc[/url] minh đức [url=http://duhochanquoc.net.vn/du-hoc-han/tu-van-du-hoc-han-quoc/] tư vấn du học hàn quốc[/url] miên phí ,và chia sẻ [url=http://duhochanquoc.net.vn/du-hoc-han/kinh-nghiem-du-hoc-han-quoc/]kinh nghiệm du học hàn quốc[/url]


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Gửi bàiĐã gửi: 07/10/2017 - 10:32 
maihoangthien

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 14/09/2017 - 16:08
Bài viết: 19
Đã cảm ơn: 3 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Một số từ vựng

>> Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

1 : 백화점 ---- ▶ siêu thị
2 : 가게 ---- ▶ cửa hàng
3 : 잡화점 ----- ▶ cửa hàng tạp hóa
4 : 상점 ----- ▶ hiệu buôn bán
5 : 꽃가게 ----- ▶ cửa hàng hoa
6 : 빵가게 ----- ▶ cửa hàng bánh
7 : 시장 ----- ▶ chợ
8 : 시장에 가다 ----- ▶ đi chợ
9 : 매점 ----- ▶ căng tin
10 : 값 ----- ▶ giá tiền
11 : 가격 ----- ▶ giá cả
12 : 가격을 묻다 ----- ▶hỏi giá
13 : 가격을 올리다 ----- ▶tăng giá
14 : 가격을 내리다 ----- ▶ hạ giá
15 : 고정가격 ----- ▶giá cố định
16 : 세일 ----- ▶l giảm giá
17 : 물건을 싸다 ----- ▶mua hàng
18 : 물건을 교환하다 ----- ▶đổi hàng
19 : 원단 ----- ▶ vải
20 : 옷 ----- ▶áo

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 2 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron