Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề bộ phận ô tô

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
phannhung
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 64
Ngày tham gia: 22/06/2016 - 02:44

Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề bộ phận ô tô

Gửi bài gửi bởi phannhung » 06/12/2016 - 21:08

Xem thêm:
Bí quyết để Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. mà vẫn đạt kết quả cao trong kì thi năng lực tiếng Nhật
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.cho tất cả mọi người
Cách Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.tạo thiện cảm với người khác

フロントガラス Kính phía trước xe ô tô. Bắt nguồn từ tiếng anh : Front glass. Front có nghĩa là phía trước, Glass có nghĩa là kính -> フロントガラス có nghĩa là kính trước của ô tô
ワィパー Cần gạt nước ô tô. Bắt nguồn từ tiếng anh : Wiper – cái gạt, thiết bị gạt, làm sạch kính ô tô.
ボンネット Đầu xe ô tô. Bắt nguồn từ tiếng Anh : bonnet – đầu ô tô, thường là phần chứa động cơ.
ライト Đèn xe. Bắt nguồn từ tiếng Anh : Light, có nghĩa là ánh sáng, cái đèn
バックミラー Gương chiếu hậu trong xe. Bắt nguồn từ tiếng Anh : Back mirror. Back có nghĩa là phía sau, mirror là cái gương – > バックミラー gương để xem phía đằng sau, gương chiếu hậu. Trong tiếng anh từ mirror đọc là mi rờ, tuy nhiên trong tiếng Nhật không có âm ơ, do vậy phải dùng âm a là âm gần nhất, do vậy từ mirror bị biến âm thành : ミラー (mi rà).
トランク Cốp xe. Bắt nguồn từ tiếng Anh : trunk, cái thùng xe.
タイヤ Lốp. Bắt nguồn từ tiếng Anh : tire, nghĩa là lốp xe.
サイドミラー Kính chiếu hậu hai bên xe. Bắt nguồn từ tiếng Anh : side mirror. side là bên cạnh. Mirror là gương -> サ
イドミラー là gương 2 bên xe, dùng để xem phía sau 2 bên của xe (dùng khi muốn rẽ, sang làn…).
助手席 (じょしゅせき) Ghế phụ. 助手 joshu là trợ thủ, ghế dành cho người phụ xe, cạnh lái xe.
運転席 (うんてんせき) Ghế lái xe. 運転 unten : lái xe. 席 nghĩa là chỗ ngồi.
カーナビ Hệ thống chỉ đường. Bắt nguồn từ tiếng Anh : car navi(gation). car là xe ô tô. Navigation là định hướng, chỉ dẫn.
ハンドル Tay lái. Bắt nguồn từ tiếng Anh : handle.
(自動車の)ガレージ,車庫 (しゃこ) : Gara ô tô, với nghĩa nơi để xe
(自動車の)修理工場 (shuuri koujou) : gara ô tô, với nghĩa là nơi sửa xe

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN