Học động từ thông dụng tiếng Nhật

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Học động từ thông dụng tiếng Nhật

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 10/10/2016 - 15:07

Nói tiếng Nhật trôi chảy là mục đích mà bất cứ ai cũng mong muốn đạt được sau quá trình học tập vất vả, nhưng một điều các bạn thường bỏ quên đó là phải nắm chắc những nhóm động từ thường xuyên sử dụng
Hình ảnh

---->>>Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
座る (すわる) suwaru : ngồi
浴びる (あびる) abiru : tắm
寝る (ねる) neru : ngủ
消す (けす) kesu : tắt (điện)
引く (ひく) hiku : kéo (níu kéo)
上げる (あげる) ageru : nâng lên, đưa lên
やる (やる) yaru : làm
起こる (おこる) okoru : xảy ra, diễn ra
送る (おくる) okuru : gửi
死ぬ (しぬ) shinu : chết
乗る (のる) noru : lên (xe..)
いる (いる) iru : ở, có
開ける (あける) akeru : mở (cửa)
閉める (しめる) shimeru : đóng (cửa)
続く (つづく) tsuduku : tiếp tục
待つ (まつ) matsu : đợi , chờ
もらう (もらう) morau : nhận
食べる (たべる) taberu : ăn
話す (はなす) hanasu : nói chuyện
閉じる (とじる) tojiru : đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
切る (きる) kiru : cắt
手伝う (てつだう) tetsudau : giúp đỡ
起きる (おきる) okiru : dậy, thức giấc
載せる (のせる) noseru : đặt lên
しゃべる (しゃべる) shaberu : tán chuyện
始まる (はじまる) hajimaru : bắt đầu
泊まる (とまる) tomaru : trọ lại
掛ける (かける) kakeru : treo lên, đặt lên
曲がる (まがる) magaru : rẽ
80. 要る (いる) iru : cần
晴れる (はれる) hareru : nắng
空く (すく) suku : vắng vẻ
上る (のぼる) noboru : leo lên
つける (つける) tsukeru : bật (đèn)
入る (はいる) hairu : nhập vào
開く (ひらく) hiraku : mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
締める (しめる) shimeru : buộc chặt, thắt
曇る (くもる) kumoru : có mây
触る (さわる) sawaru : chạm, sờ
渇く (かわく) kawaku : khát
直る (なおる) naosu : sửa
考える (かんがえる) kangaeru : suy nghĩ, cân nhắc
戻る (もどる) modoru : trở lại
変える (かえる) kaeru : thay đổi
頑張る (がんばる) ganbaru : cố gắng
来る (くる) kuru : đến
違う (ちがう) chigau : khác, sai rồi
ある (ある) aru : có, ở
答える (こたえる) kotaeru : trả lời
出す (だす) dasu : lấy ra
Trên đây là nội dung Những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất. Mời các bạn cùng học các bài tương tự khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
(Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. )

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN