Chia sẻ từ vựng chuyên ngành hóa học tiếng Nhật

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
KingLibra
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 137
Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Liên hệ:

Chia sẻ từ vựng chuyên ngành hóa học tiếng Nhật

Gửi bài gửi bởi KingLibra » 15/08/2016 - 10:07

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Bạn có biết c* hướng học tiếng Nhật hiệu quả nhất ngày nay là gì không? Chẳng còn những cuốn từ điển dày cộm, những quyển vở "đậm đặc lý thuyết nữa. Vậy lý do gì khiến các bạn trẻ nói tiếng Nhật như gió vậy?
Hình ảnh
Xem thêm:Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
物質 Vật chất ぶっしつ
化学式 công thức hoá học かがくしき
元素 Nguyên tố げんそ
元素O Nguyên tố ô xi げんそO
単体 đơn chất たんたい
化合物 Hợp chất かごうぶつ
粒子 hạt (proton,notron,electron) りゅうし
元素の読み 漢字・カタカナ 元素記号 英語訳 Tiếng Việt
あえん 亜鉛 Zn Zinc Kẽm
あるごん アルゴン Ar Argon Argon
あるみにうむ アルミニウム Al Aluminum Nhôm
いおう 硫黄 S Sulfur Lưu Huỳnh
いっとりうむ イットリウム Y Yttrium
いりじうむ イリジウム Ir Iridium
いんじうむ インジウム In Indium
うらん ウラン U Uranium Uranium
えんそ 塩素 Cl Chlorine Clo
おすみにうむ オスミニウム Os Osmium
かどみにうむ カドミニウム Cd Cadmium
かりうむ カリウム K Potassium Kali
Chúc các bạn Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. thành công !

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN