21 từ vựng tiếng Anh về côn trùng

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
phannhung
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 64
Ngày tham gia: 22/06/2016 - 02:44

21 từ vựng tiếng Anh về côn trùng

Gửi bài gửi bởi phannhung » 26/07/2016 - 21:33

Xem thêm:
ngữ pháp và bài tập Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. tốt nhất tại hà nội?
tìm hiểu một số Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

1. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ - sâu bướm
2. Cocoon /kəˈkuːn/ - kén
3. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ - bướm
4. Dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ - chuồn chuồn
5. Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ - con dế
6. Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ - châu chấu
7. Mantis /ˈmæn.tɪs/ - con bọ ngựa
8. Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ - bọ cạp
9. Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ - con gián
10. Beetle /ˈbiː.tļ/ - bọ cánh cứng
11. Termite /ˈtɜː.maɪt/ - con mối
12. Ant /ænt/ - con kiến
13. Mosquito /məˈskiː.təʊ/ - con muỗi
14. Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ - con bọ rùa
15. Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ - nhện
16. Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ - đom đóm
17. Fly /flaɪz/ - con ruồi
18. Bee /biː/ - con ong
19. Wasp /wɒsp/ - ong bắp cày
20. Moth /mɒθ/ - bướm đêm, sâu bướm
21. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ - con rết

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN