Một số từ vựng tiếng Nhật hay dùng

Thảo lận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247

Một số từ vựng tiếng Nhật hay dùng

Gửi bàigửi bởi lehunghn92 » 23/05/2016 - 10:29

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Tiếng Nhật không phải là một ngoại ngữ dễ học. Tuy vậy, nếu bạn có thể làm chủ được nó, bạn sẽ có trong tay những cơ hội thật sự tuyệt vời trong sự nghiệp. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật bài 12 trong cuốn giáo trình Nhật ngữ cơ bản.
Hình ảnh
Xem thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật bài 12. Hi vọng với những từ vựng dưới đây có thể giúp ích cho việc học tập cũng như áp dụng vào thực tế giao tiếp của bạn nhé!
1. かんたん (Kantan) => Đơn giản,dễ
2. ちかい (chikai) => gần
3. とおい (tooi) => xa
4. はやい (hayai) => nhanh,sớm
5. おそい (osoi) => chậm, muộn
6. おおい (ooi) => nhiều (dùng cho người)
7. すくない (sukunai) => ít (dùng cho người)
8. あたたかい (atatakai) => ấm áp
9. すずしい (suzushii) => mát mẻ
10. あまい (amai) => ngọt
11. からい (karai) => cay
12. おもい (omoi) => nặng
13. かるい (karui) => nhẹ
14. いい (ii) => thích ,chọn, dùng
15. きせつ (kisetsu) => mùa
16. はる (haru) => mùa xuân
17. なつ (natsu) => mùa hè
18. あき (aki) => mùa thu
19. ふゆ (fuyu) => mùa đông
20. てんき (tengki) => thời tiết
21. あめ (ame) => mưa
22. ゆき (yuki) => tuyết
23. くもり (kumori) => có mây
24. ホテル (hoteru) => khách sạn
25. くうこう (kuukou) => sân bay
26. うみ (umi) => biển
27. せかい (sekai) => thế giới
28. パーテイー (paateii) => tiệc
29. まつり (matsuri) => lễ hội
30. しけん (shiken) => kỳ thi,bài thi
31. すきやき (sukiyaki) => món ăn bò nấu rau
32. さしみ (sashimi) => món gỏi cá sống
33. すし (sushi) => sushi
34. てんぷら(tempura) => món hải sản và rau chiên tẩm bột
35. いけばな(ikebana) => nghệ thuật cắm hoa
36. もみじ (momiji) => lá đỏ
37. どちら (dochira) => cái nào
38. どちらも (dochiramo) => cả hai
39. ずっと (zutto) => hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
40. はじめて (hajimete) => lần đầu tiên
Chúc các bạn học tốt và thành công.
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
[url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/]Trung tâm tiếng nhật[/url] SOFL [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KHAI-GIANG-CAC-KHOA-HOC/]khai giảng lớp học tiếng nhật [/url] với [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-NHAT/cach-hoc-tieng-nhat-nhanh-250/]cách học tiếng nhật [/url] phù hợp
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
 
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36

  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về Đào tạo - Tuyển sinh

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Google [Bot], Majestic-12 [Bot]29 khách

Dịch vụ hỗ trợ thiết kế Web của BuaXua.vn Dịch vụ hỗ trợ thiết kế trang Web và hướng dẫn sử dụng Joomla!
Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN