Một số từ vựng tiếng Nhật hay được sử dụng

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Một số từ vựng tiếng Nhật hay được sử dụng

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 19/05/2016 - 10:45

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Học tiếng Nhật là một quá trình rèn luyện lâu dài mà trong đó, không ít học viên sẽ cảm thấy chán nản với khối lượng từ vựng và hệ thống bảng chữ cái đồ sộ của nó. Tuy vậy, nếu có một phương pháp học tập đúng đắn và sự kiên trì bền bỉ, bạn sẽ nhân thấy để học tốt số từ vựng này không phải là điều gì quá khó khăn. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất.
Hình ảnh
Xem thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trong bài viết dưới đây, trung tâm Nhật Ngữ SOFL sẽ đưa ra các chủ đề từ vựng tiếng Nhật thông dụng . Hi vọng bài viết này sẽ giúp được các bạn trong quá trình học tiếng Nhật tốt nhất. Những từ vựng tiếng Nhật thông dụng được thể hiện dưới những chủ đề cơ bản sau:
Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề màu sắc:
- あお (Ao) : Màu xanh da trời
- あか (Aka) : Màu đỏ
- しろ (Shiro) : Màu trắng
- くろ (Kuro) : Màu đen
- みどり (Midori) : Màu xanh lá cây
- だいだいいろ (Daidaiiro) : Màu cam
- ももいろ (Momoiro) : Màu hồng
- むらさき ( Murasaki) : Màu tím
- はいいろ (Haiiro) : Màu xám tro
- きいろ (Kiiro) : Màu vàng , màu hổ phách
- きみどり (Kimidori) : Màu xanh lá cây nhạt
- ちゃいろ (Chairo) : Màu nâu nhạt
- みずいろ (Mizuiro) : Màu xanh da trời nhạt
- ピンク (Pinku) : Màu hồng
Từ vựng số đếm:
- いち (ichi) :1
- に (ni) : 2
- さん (san) :3
- よん(し) (yon) ((shi)) :4
- ご (go) :5
- ろく (roku):6
- なな(しち) (nana) ((shichi)) :7
- はち (hachi) : 8
- きゅう (kyuu) : 9
じゅう (juu) : 10
- じゅういち (juuichi) : 11
- じゅうに (juuni) :12
- にじゅう (nijuu) : 20
- にじゅういち (nijuuichi) :21
- にじゅうに (nijuuni) : 22
- いっさい (issai) : 1 tuổi
- にじゅういっさい (nijuu issai) : 21 tuổi
- はたち (hatachi) : 20 tuổi
Chúc các bạn học tốt và thành công.
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN