Cách người Nhật lắng nghe câu chuyện của đối phương như thế

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Cách người Nhật lắng nghe câu chuyện của đối phương như thế

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 12/05/2016 - 10:21

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Khi nói chuyện với người Nhật, các bạn có thấy họ hay thêm vào những cụm từ như “そうですか” “ああ” “ええ”…không? Thử tưởng tượng bạn đang có một đoạn đối thoại sau với người bạn Nhật nhé:
A: きのう、うみへいったら (Hôm qua tôi đi biển)
B: ええ (Vâng)
A: みずがきれいだったんですが、。。。(Biển thì sạch nhưng mà….)
B: そうか (Vậy à)
A: ひとがおおぜい (….đông người quá)
B: そうでしょね (Chắc là vậy)
A: ………
Hình ảnh
Xem thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Có lẽ lúc đầu chúng ta sẽ hơi khó chịu khi mình đang hào hứng kể một câu chuyện nhưng người khác cứ nói chen vào làm cắt mạch suy nghĩ của mình. Chắc hẳn lúc đó chúng ta sẽ không còn hứng thú để tiếp tục câu chuyện phải không??? Tuy nhiên đây chỉ là thói quen, khẩu ngữ của người Nhật trong cuộc đối thoại. Những từ như “そうですか” “ああ” “ええ” được gọi là あいづち.
Người Nhật quan niệm rằng, khi mình đang kể chuyện mà đối phương luôn giữ im lặng, không phản ứng thì sẽ rất khó chịu bởi đối phương không chú ý đến câu chuyện của mình. Vì vậy, họ luôn dùng あいづちnhư là một tín hiệu cho thấy họ đang nghe câu chuyện của bạn và muốn tiếp tục câu chuyện.
あいづち-相槌 trong tiếng Hán là “Tương chùy” có nghĩa là sự hưởng ứng, đồng tình, tán thưởng. あいづちđược người Nhật sử dụng trong các mẫu đối thoại như là một cách tôn trọng câu chuyện của đối phương. Vì vậy chúng mình đừng lấy làm phiền mà hãy học cách nói của họ để câu chuyện luôn được vui vẻ nhé!
Một số từ あいづち hay gặp:
- はい、ええ、うんうん: vâng, đúng vậy
- そうですか、そうですね、そうか: vậy à, vậy nhỉ
- なるほど: ra là vậy
- へえ: sao (ra vẻ ngạc nhiên)
- ほんとう: thật à, thật hả
- すごい: ghê nhỉ, giỏi nhỉ
- ありえない: không thể tin được
- わかります: tôi hiểu
- たしかに: chính xác
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN