Từ vựng tiếng nhật chủ đề các loài chim

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
shiverdrf
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 36
Ngày tham gia: 06/08/2015 - 14:38
Liên hệ:

Từ vựng tiếng nhật chủ đề các loài chim

Gửi bài gửi bởi shiverdrf » 06/04/2016 - 15:41

Nguồn tham khảo :Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Hình ảnh
Danh sách Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
鳥(とり)かご : Lồng chim
ベンギン : Chim cánh cụt
カラス : Con quạ
キツツキ : Chim gõ kiến
隼(はやぶさ) : Chim Cắt
梟(ふくろう) : Chim cú mèo
鵞鳥 (がちょう) : Con Ngỗng
オウム : Chim vẹt
雀(すずめ) : Chim sẻ
ハゲタカ : Chim ó
あひる : Con vịt
七面鳥 (しちめんちょう) : Gà tây
コウノトリ : Con cò
白鳥 : Thiên Nga
鷲(わし) : Con đại bàng
クジャク : Con công
鷺(さぎ) : Con Diệc
フラミンゴ: Chim hồng hạc
鶴(つる) : Con hạc
鉤爪 : Móng vuốt
巣(す) : Tổ chim
鳩(はと) : Chim bồ câu
Từ vựng Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. các bạn đã biết chưa ? Nếu chưa thì cố gắng nhớ và học thuộc nhé

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN