Chủ đề tính từ tiếng Nhất thông dụng thường xuyên sử dụng

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
shiverdrf
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 36
Ngày tham gia: 06/08/2015 - 14:38
Liên hệ:

Chủ đề tính từ tiếng Nhất thông dụng thường xuyên sử dụng

Gửi bài gửi bởi shiverdrf » 18/03/2016 - 16:33

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Học là quá trình bạn không ngừng trau dồi những kiến thức mới. Hôm nay mình muốn giới thiệu cho bạn một số tính từ có đuôi "な" thường hay dùng trong Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Hình ảnh
1 . 穏やかな . おだやかな .
a. êm ả ,êm đềm (khung cảnh)
b. xuôi tai, dễ nghe (nói )
c. trầm lắng (tính cách)
2 . 朗らかな . ほがらかな . a. tươi tắn ,vui vẻ ,khỏe khoắn (tính cách)
b. tươi mát ,trong sáng (cảm giác )
3 . なだらかな . なだらかな .
a. thoai thoải (dốc ,đường đi )
b. lưu loát ,trôi chảy (nói)
4 . 爽やかな . さわやかな . a. tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác )
b. sảng khoái, thoải mái (nói)
5 . 厄介な . やっかいな . phiền muộn
6 . 惨めな . みじめな . thảm thiết ,thê thảm
7 . 哀れな . あわれな . đáng thương
8 . 我がまま . わがままな . bướng bỉnh ,ngoan cố
Nào các bạn cùng học tiếng Nhật qua một số tính từ mình vừa nêu ở trên nhé, hy vọng Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. của mình giúp ích .

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN