Những câu hỏi thường gặp khi xin việc tại Nhật

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
phongtran96
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 176
Ngày tham gia: 16/06/2015 - 17:08

Những câu hỏi thường gặp khi xin việc tại Nhật

Gửi bài gửi bởi phongtran96 » 22/02/2016 - 21:34

Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Khi bạn đi du học tại Nhật Bản, việc làm thêm là điều mà bạn không nên bỏ qua, bởi nó giúp bạn có thêm kỹ năng sống cũng như kiếm thêm thu nhập để trang trải hàng tháng. Hôm nay, hãy cùng Du học Minh Đức tìm hiểu về Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. tại Nhật Bản.

Hình ảnh

Để các bạn không bị căng thẳng cũng như bỡ ngỡ khi đi phỏng vấn, sau đây Du học Nhật Bản Minh Đức sẽ tổng hợp cho các bạn một số câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn và cách trả lời. Các bạn hãy tham khảo và chuẩn bị một cách tốt nhất cho cuộc phỏng vấn của mình nha.

Câu hỏi Trả lời
1. おなまえは (Bạn tên là gì?) わたしは.......です (Tôi là......)
2. おいくつですか
hoặc あなたはなんさいですか
(Bạn bao nhiêu tuổi) わたしは………..さいです 
(Tôi .... tuổi)
3. せいねんがっぴをいってください
(Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn?) ..ねん…..がつ…..にちです。
(Ngày .... tháng ... năm.....)
4. - しゅっしんはどちらですか
- どこのしゅっしんですか
- おくにはどこですか。
(Quê quán của bạn ở đâu?) Ví dụ: わたしはベトナムの ハノイです
(Tôi ở Hà Nội của Việt Nam)
わたしはベトナムのしゅっしんです。
(Tôi đến từ Việt Nam)
5.- どのじかんたいがごきぼうですか
- きんむにきぼうは?
- きぼうするきんむじかんがありますか
(Bạn muốn làm vào những khoảng thời gian nào?) ....じから….じまでです。
(Từ .... giờ đến ....giờ)
ごぜんちゅうの仕事ができます
(có thể làm các công việc buổi sáng)
6. - ごじたくはどちらですか
- どこにすんでいますか。
(Bạn sống ở đâu?) ….です
….にすんでいます。
(Sống ở .....)
7. ここまでどうやってきましたか
(Bạn đi đến đây bằng gì ? [ý chỉ nơi làm việc]) 電車とバスです。。。
(Bằng xe bus và tàu ạ)

8. 家からここまでどのくらい時間がかかりますか
(Từ nhà tới đây mất bao lâu?) 30分くらいです
(Mất khoảng 30 phút ạ)
9. あなたの電話番号は何番ですか
(Số điện thoại của bạn?) Ví dụ: 123.4567.8910 です
10. アルバイトの経験はありますか
(Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa?) あります/ありあせん
(có /// không)
Nếu trả lời là CÓ どんなアルバイトですか
([Có kinh nghiệm trong công việc gì?)
おべんとうやさんでのアルバイトです
(Tôi làm ở tiệm bán cơm hộp)
11. アルバイトをしたいりゆうをきかせてください 
(Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm?) - あんていなせいかつをおくったため、アルバイトをしたいです 
(Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn làm thêm, bao gồm hàm ý là để trang trải cuộc sống)
- 日本で経験をつみたいからです 
(Vì muốn tích lũy thêm kinh nghiêm khi ở Nhật)
- 日本語がいかせるためです。 
(Vì muốn thực hành thêm tiếng Nhật)
12. 一週間何回(何時間)くらいはいれましたか
(1 tuần làm được mấy buổi?) 週に5回、1日4時間働きたいです
(1 tuần làm được 5 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng)

Nếu bạn muốn biết thêm những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này., hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel: 0466 869 260
Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN