Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kimono

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
KingLibra
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 137
Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Liên hệ:

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kimono

Gửi bài gửi bởi KingLibra » 19/02/2016 - 15:59

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Hình ảnh
Đọc thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trước tiên, mọi người học đọc tên một số các bộ phận liên quan đến áo nhé :
MITAKE ― 身丈 ― ChiỀU dài áo
YUKI ― 裄 ― Tổng bề rộng của vai và tay
KATAHABA ― 肩幅 ― Bề rộng vai
SODEHABA ― 袖幅 ― Bề rộng tay
SODEGUCHI ― 袖口 ― Ống tay, cửa tay
SODETUKE ― 袖付け ― Vòng ráp tay
SODETAKE ― 袖丈 ― Chiều dài tay
USHIROHABA ― 後幅 ― Bề rộng thân sau
MAEHABA ― 前幅 ― Bề rộng thân trước
TSUMASHITA ― 褄下 ― Chiều dài tính từ chân cổ xuống gấu áo
OKUMIHABA ― 衽幅 ― Bề rộng OKUMI
AIZUMAHABA ― 合褄幅 ― Bề rộng AIZUMA
MARUMI ― 丸み ― Góc tay
KURIKOSI ― 繰越、くりこし ― Xem hình
TUKEKOMI ― 付け込み ― Vô cổ
ERIKATAAKI ― 衿肩明き ― Mở cổ, cắt cổ
MIYATSUGUCHI ― 身八つ口 ― Xem hình
OKUMISAGARI ― 衽下がり ― Hạ cổ
DAKIHABA ― 抱き幅 ―
ERI ― 衿 Cổ
Tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN