Sở hữu 22 câu tiếng anh giao tiếp dùng khi xin việc

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
annthanh
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 50
Ngày tham gia: 05/10/2015 - 11:32

Sở hữu 22 câu tiếng anh giao tiếp dùng khi xin việc

Gửi bài gửi bởi annthanh » 18/02/2016 - 11:58

Thuộc lòng nhé các bạn.
Một trong những mục đích của chúng ta khi học tiếng Anh là để có một công việc tốt hơn. Bài học hôm nay xin giới thiệu tới các bạn các câu Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. thường được sử dụng khi đi xin việc.
☯ Making a job application - Đi xin việc
1. I saw your advert in the paper. Tôi thấy quảng cáo của công ty anh/chị trên báo
2. Could I have an application form? Cho tôi xin tờ đơn xin việc được không?
3. Could you send me an application form? Anh/chị có thể gửi cho tôi tờ đơn xin việc được không?
4. I'm interested in this position - Tôi quan tâm tới vị trí này
5. I'd like to apply for this job - Tôi muốn xin việc này
☯ Asking about the job - Hỏi về công việc
1. Is this a temporary or permanent position? - Đây là vị trí tạm thời hay cố định?
2. What are the hours of work? Giờ làm việc như thế nào?
3. Will I have to work on Saturdays? - Tôi có phải làm việc thứ Bảy không?
4. Will I have to work shifts? - Tôi có phải làm việc theo ca không?
5. How much does the job pay? - Việc này trả lương bao nhiêu?
6. £10 an hour - 10 bảng mỗi giờ
7. £350 a week - 350 bảng mỗi tuần
8. What's the salary? - Lương trả bao nhiêu?
9. £2,000 a month - 2.000 bảng mỗi tháng
10. £30,000 a year - 30.000 bảng mỗi năm
11. Will I be paid weekly or monthly? - Tôi sẽ được trả lương theo tuần hay tháng?
12. Will I get travelling expenses? - Tôi có được thanh toán chi phí đi lại không?
13. Will I get paid for overtime? - Tôi có được trả lương làm việc thêm giờ không?
14. Is there ...? - Có ... không?
15. A company car - Xe ô tô của cơ quan
16. A staff restaurant - Nhà ăn cho nhân viên
17. A pension scheme - Chế độ lương hưu
18. Free medical insurance - Bảo hiểm y tế miễn phí
19. How many weeks' holiday a year are there? - Mỗi năm được nghỉ lễ bao nhiêu tuần?
20. Who would I report to? - Tôi sẽ báo cáo cho ai?
21. I'd like to take the job. - Tôi muốn nhận việc này?
22. When do you want me to start? - Khi nào anh/chị muốn tôi bắt đầu đi làm?
Xem thêm: Mách bạn bí kíp luyện Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hiệu quả
5 Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. bạn nên biết

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN