Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Hàn

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
tieulong94
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 37
Ngày tham gia: 05/09/2015 - 11:54

Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Hàn

Gửi bài gửi bởi tieulong94 » 31/12/2015 - 16:47

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này để các bạn Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. được tốt, mình giới thiệu đến các bạn bài học: từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Hàn
Hình ảnh
10. số tiền thuế chưa nộp
11. 징수세. thuế trưng thu
12. 제출. đệ trình ( hồ sơ , giấy tờ )
13. 임시적 수출 재수입. tạm xuất tái nhập
14. 임시적 수입 재수출. tạm nhập tái xuất
15. 일반세율. mức thuế thông thường
16. 원자재 재고량. lượng nguyên phụ liệu tồn kho
17. 원산지증서. giấy chứng nhận xuất xứ
18. 우대세율. mức thuế ưu đãi
19. 신용기관. cơ quan tín dụng
20. 수출입 세법. luật thuế xuất nhập khẩu
21. 수출입세 남세 기한. thời hạn nộp thuế xuất nhập
22. 수출입 신고서. tờ khai xuất nhập khẩu
23. 수출입 허가. giấy phép xuất nhập khẩu
24. 수출국. nước xuất khẩu
25. 수입 세율. mức thuế nhập khẩu
26. 수입 과세차별. khác biệt về đánh thuế nhập
27. 수입 과세. thuế nhập khẩu
28. 수입 절차. thủ tục nhập khẩu
29. 수입 신고 절차. thủ tục khai báo thuế
30. 수입 물량. lượng hàng hóa nhập khẩu
31. 소비품. hàng tiêu dùng
32. 세율 표. bảng thuế , mức thuế
33. 세를 산출하는 시점. thời điểm tính thuế
34. 세금위반. vi phạm về tiền thuế
35. 세금통보서. thông báo nộp thuế
36. 세금통보기간. thời gian thông báo nộp thuế
37. 부과된다. bị đánh thuế
38. 보증세금. thuế bổ sung
39. 무역협정. hiệp định thương mại
40. 무역관계. quan hệ thương mại
41. 등록 절차. thủ tục đăng ký
42. 대매출. bán hàng giảm giá
43. 납세하다. nộp thuế
44. 납세 의무자. người có nghia vụ nộp thuế
45. 납세 기간 연장. kéo dài thời gian nộp thuế
46. 남세 일자. ngày nộp thuế
47. 공식적으로 통보. thông báo chính thức
48. 금융기관. cơ quan tín dụng
49. 국내 투자 장려법. luật khuyến khích đầu tư trong
50. 관세 륵혀 협정. hiệp định ưu đãi về thuế
51. 관세 장벽. bức tường thuế quan
52. 과문. cửa khẩu
53. 과세 대상 품목. danh mục hành hóa đánh thuế
54. 관세. hải quan
Chúc các bạn Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. đạt kết quả cao.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN