Thành ngữ tiếng Nhật về cuộc sống

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Thành ngữ tiếng Nhật về cuộc sống

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 25/12/2015 - 14:22

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Ở bài viết này tôi xin giới thiệu đến các bạn một số thành ngữ tiếng Nhật phổ biến. Hy vọng những kiến thức này sẽ hữu ích với các bạn. Hãy thử vừa học vừa Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Hình ảnh
0. 脛に 傷を 持つ : Có tật giật mình.
1. 雨降って地固まる : Sau cơn mưa trời lại sáng.
2. 災いを転じて福とする : Hết cơn bĩ cực đến hồi thái lai.
3. 大魚は小池に棲まず : Cá lớn không sống trong ao.
4. 因果応報 : Nhân nào quả ấy; Gieo gió gặt bão.
5. 沈黙は金 : Im lặng là vàng.
6. 類は友を呼ぶ : Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã;
7. 死人に口なし : Người chết thì không nói được.
8. 似たもの同士 : Nồi nào úp vung nấy.
9. 盲へびに怖じず : Điếc không sợ s*ng.
10. 虎穴に入らずんば虎児を得ず : Không vào hang cọp làm sao bắt được cọp con.
11. 最後の一滴でコップがあふれる : Giọt nước làm tràn ly.
12. 漁夫の利 : Ngư ông đắc lợi.
13. 去るもの日々に疎し : Xa mặt cách lòng.
14. 目から遠(とお)ければ心(こころ)から遠い : Xa mặt cách lòng.
15. 親はなくとも子は育つ : Trời sinh voi sinh cỏ.
16. 欲に底なし : Lòng tham không đáy.
17. 後悔先に立たず : Hối hận thì đã muộn.
18. 口は災いの元   : Cái miệng hại cái thân; Thần khẩu hại xác phàm.
19. 空腹に不味いものなし: Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
20. 失敗は成功の元  : Thất bại là mẹ thành công.
21. 一髪千鈞を引く : Ngàn cân treo sợi tóc
Trên đây là một số câu thành ngữ về cuộc sống mà chúng ta hay sử dụng, hãy áp dụng nó ngay khi chúng ta Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. nhé.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN