Cách rút gọn ngữ pháp tiếng Nhật

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Cách rút gọn ngữ pháp tiếng Nhật

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 23/12/2015 - 14:28

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Không giống như trong sách vở, trong cách nói thông thường, thân mật không ai dùng dewaarimasendeshita…. rất dài dòng. Vài câu thế này chắc mất thời gian lắm. Mình sẽ chia sẻ cách nói giản lược mà người nhật hay Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. vẫn hay dùng
Hình ảnh
Sau đây là vài cách nói giản lược vẫn dùng trong giao tiếp thường ngày của người Nhật.
たべられない   ->  たべらんない ( taberannai)
みられなかった  ->  みらんなかった ( mirannakatta)
わからない    -> わかんない (wakannai)
たべられない   ->  たべらんない ( taberannai)
みられなかった  ->  みらんなかった ( mirannakatta)
わからない    -> わかんない (wakannai)
Nói chung có nhiều trường hợp tương tự như trên mà ra, ri, ru, re, ni, no chuyển thành n.
おくれてしまう   ->  おくれちゃう (okurechau)
みてあげる    ->  みたげる (mitageru)
のんでしまった   ->  のんじゃった (nonjyatta)
おくれてしまう   ->  おくれちゃう (okurechau)
みてあげる    ->  みたげる (mitageru)
のんでしまった   ->  のんじゃった (nonjyatta)
Teiru, teoku, teageru, teoide, teshimau chuyển thành teru, toku, tageru, toide, chau
およいでは   -> およいじゃ (oyoijya)
ききはしない  -> ききゃしない (kikyashinai)
およいでは   -> およいじゃ (oyoijya)
ききはしない  -> ききゃしない (kikyashinai)
tewa, dewa chuyển thành cha, jya
wa ( は) chuyển thành ya ( nhỏ )
やってみなければ   -> やってみなけりゃ (yatteminakerya)
たべなければ     -> たべなきゃ (tabenakya)
やってみなければ   -> やってみなけりゃ (yatteminakerya)
たべなければ     -> たべなきゃ (tabenakya)
kereba thành kya, kerya
ba thành ya ( nhỏ )
いそいでも     -> いそいだって (isoidatte)
いいからといっても  -> いいからってったって(iikarattettatte)
いそいでも     -> いそいだって (isoidatte)
いいからといっても  -> いいからってったって(iikarattettatte)
to, temo, demo chuyển thành って , tatte, datte
Trên đây chỉ là một số cách nói giản lược mà mình đã sưu tầm học hỏi Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. của bản thân trong quá trình học, hy vọng có ích với các bạn.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN