Những mẩu ngữ pháp phán đoán tiếng Nhật

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
KingLibra
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 137
Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Liên hệ:

Những mẩu ngữ pháp phán đoán tiếng Nhật

Gửi bài gửi bởi KingLibra » 17/12/2015 - 16:12

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Khi học Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. thì chắc hẳn các bạn cũng đã sử dụng những mẫu câu phán đoán, mình sẽ tổng hợp lại cho các bạn tham khảo:
A 意味
~のように感じる・~のように見える Cảm thấy như là ~ ; Thấy như là ~ 接続 [い形-O] [名] +っぽい
① このテーブルは高いのに安っぽく見える。
Cái bàn này dù đắt nhưng nhìn rẻ tiền.
② あの黒っぽい服を着た人はだれですか。
Người mặc bộ quần áo trông đen đen kia là ai?
③ 彼女はいたずらっぽい目で私を見た。
Cô ta nhìn tôi với con mắt đầy tinh quái.
④ あの子はまだ中学生なのに、とても大人っぽい。
Thằng nhỏ đó tuy vẫn là học sinh trung học nhưng trông rất người lớn.

B 意味
~しやすい・よく~する Dễ làm ~ 接続 [動-ます形]+っぽい
① 彼は怒りっぽいけれど、本当は優しい人です。
Anh ấy là người dễ nổi nóng nhưng thực ra là người rất hiền lành.
② 最近忘れっぽくなったのは、年のせいだろう。
Gần đây mau quên thế là tại tuổi cao rồi chăng?
Hy vọng những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Nhật.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN