Từ vựng tiếng Nhật về ngành y tế

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
tranphong96
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 186
Ngày tham gia: 10/06/2015 - 15:24

Từ vựng tiếng Nhật về ngành y tế

Gửi bài gửi bởi tranphong96 » 10/11/2015 - 23:10

Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Vốn từ vựng tiếng Nhật không phải là thứ bạn có thể sở hữu trong một sớm một chiều. Điều bạn cần làm là luyện tập và củng cố kiến thức hàng ngày thì mới có thể đạt hiệu quả cao trong quá trình học tập của mình. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu một vài Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này..

Hình ảnh

Cùng học một số từ vựng cơ bản sau đây:

1 応急手当 おうきゅうてあて cấp cứu
2 人工呼吸 じんこうこきゅう hô hấp nhân tạo
3 生命 命 Tính mạng
4 体、 身体 Cơ thể
5 体調、 調子 Tình trạng cơ thể
6 症状 しょうじょう tình trạng
7 医者、 医師 Bác sĩ
8 名医 Danh y
歯医者 Nha sỹ
看護師 かんこし y tá
看護婦 かんごふ nữ y tá, hộ lý
薬剤師 やくざいし dược sỹ
インターン Bác sĩ thực tập
病人 患者 Bệnh nhân
けが人 Người bị thương
健康診断 (けんこうしんだん)を受ける Kiểm tra sức khoẻ
診察 しんさつ khám bệnh
診断 しんだん chuẩn đoán
体温を測る はかる Đo nhiệt độ cơ thể
脈(みゃく)をとる. Đo mạch, kiểm tra mạch
レントゲンを撮る. Chụp x quang
血液型(けつえきがた). Nhóm máu

Hình ảnh

Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
Chúc các bạn học tốt và thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN