Từ vựng ngữ pháp tiếng nhật N5 đáng nhớ nhất

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
KingLibra
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 137
Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Liên hệ:

Từ vựng ngữ pháp tiếng nhật N5 đáng nhớ nhất

Gửi bài gửi bởi KingLibra » 09/11/2015 - 15:13

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Hình ảnh
Ôn tập Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
1 . ~は : Thì, là, ở
02. ~も: Cũng, đến mức, đến cả
03. ~で: Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)
04 . ~を: Chỉ đối tượng của hành động
05 . ~に/へ: Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm
06. ~ に Vào, vào lúc……
07 . ~と Với ~
08 . ~に Cho~, Từ~
09 . ~と Và ~
10 . ~が Nhưng~
11 . ~から~まで Từ ~đến ~
12 . ~あまり~ない Không...lắm
13 . ~全然~ない Hoàn toàn~không …
14 . ~なかなか~ない Mãi mà… , mãi mới…
15 . ~ませんか Anh/chị cùng……với tôi không?
16 . ~があります Có…
17 . ~がいます Có…
18 . ~助詞+数量 Tương ứng với động từ...chỉ số lượng
19. ~に~回 Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~
20 . ~ましょう Chúng ta hãy cùng ~
21 . ~ましょうか Tôi ~ hộ cho anh nhé
22 . ~がほしい Muốn…
23 . ~たい Muốn…
24 . ~へ~を~に行く Đi đến…để làm gì…
25 . ~てください Hãy~
26 . ~ないでください (Xin) đừng/không…
27. ~てもいいです Làm~được
28. ~てはいけません Không được làm~
29. ~なくてもいいです Không phải, không cần~cũng được.
30. ~なければなりません Phải~
Trên đây chỉ một phần Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. các bạn cố gắng học tốt nhé !

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN