Những động từ Kanji cơ bản

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
tranphong96
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 186
Ngày tham gia: 10/06/2015 - 15:24

Những động từ Kanji cơ bản

Gửi bài gửi bởi tranphong96 » 07/11/2015 - 09:50

Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Một phần rất lớn từ vựng và chữ cái trong tiếng Nhật là bắt nguồn từ bảng Hán tự - Kanji. Vậy nên, để có thể học tốt tiếng Nhật, điều quan trọng là bạn phải luôn bố sung và củng cố vốn từ vựng Kanji của mình hàng ngày. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này..

Hình ảnh

13 động từ sau đây thường gặp rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày cũng như trong các bài kiểm tra Nhật ngữ:

1 行 く (v) い く đi
学校 に 行 く が っ こ う に い く tôi đi học
2 食 べ る (v) た べ る ăn
テ ー ブ ル で 食 べ る テ ー ブ ル で た べ る ăn ở trên bàn
3 話 す(v) は な す nói
講演 者 が 会議 で 話 し た.
こ う え ん し ゃ が か い ぎ で は な し た.
Các diễn giả phát biểu tại hội nghị.
4 来 る (v) く る đến
女 の 子 が ビ デ オ カ メ ラ の 方 に 来 た.
お ん な の こ が ビ デ オ カ メ ラ の ほ う に き た.
Các cô gái đi về phía máy quay
5 立 つ (v) た つ đứng
弁 護士 が バ ス 停 に 立 っ た.
べ ん ご し が バ ス て い に た っ た.
Các luật sư đứng ở trạm xe
6 言 う (v) い う Nói
人 々 が 「こ ん に ち は」 と 言 っ た.
ひ と び と が 「こ ん に ち は」 と い っ た.
Mọi người nói "Xin chào."
7 休 む (v) や す む còn lại
男 の 人 が, ハ ン モ ッ ク で 休 む.
お と こ の ひ と が, ハ ン モ ッ ク で や す む.
Người đàn ông nằm trong võng.
8 聞 く (v) き く nghe
そ の 男 の 子 は, 海 の 音 が 聞 こ え る.
そ の お と こ の こ は, う み の お と が き こ え る.
Cậu bé lắng nghe âm thanh của đại dương.
9 買 う (v) か う mua
カ ッ プ ル が 洋服 を 買 っ て い る.
カ ッ プ ル が よ う ふ く を か っ て い る.
Cặp đôi đang mua quần áo.
10 飲 む (v) の む uống
水 を 飲 む み ず を の む uống nước
11 見 る (v) み る xem
旅行者 達 が 夕 日 を 見 る.
り ょ こ う し ゃ た ち が ゆ う ひ を み る.
Các du khách đang ngắm mặt trời lặn.
12 出 る (v) で る rời khỏi
会 社 の 重 役 が 会 社 を 出 た.
か い し ゃ の じ ゅ う や く が か い し ゃ を で た.
Giám đốc điều hành đã rời công ty.
13 入 る (v) は い る vào
建 物 に 入 る た て も の に は い る Đi vào tòa nhà

Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
Chúc các bạn học tốt và thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN