Từ vựng món ăn tiếng Nhật phổ biến

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Từ vựng món ăn tiếng Nhật phổ biến

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 13/10/2015 - 14:29

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Mình sẽ giới thiệu một số món ăn bằng tiếng Nhật Shrimp pasty: mắm tôm
Pickles: dưa chua
Soya cheese: chao
beef /biːf/ - thịt bò
ground beef/graʊnd biːf/ - thịt bò xay
roast/rəʊst/ - thịt quay
stewing meat/stjuːɪŋ miːt/ - thịt kho
steak/steɪk/ - thịt để nướng
pork/pɔːk/ - thịt lợn
sausage/ˈsɒ.sɪdʒ/ - xúc xích
roast/rəʊst/ - thịt quay
chops/tʃɒps/ - thịt sườn
spare ribs/ˈspeə.rɪbz/ - sườn
leg/leg/ - thịt bắp đùi
lamb/læm/ - thịt cừu non
Bạn có biết nhiều về nền nghệ thuật ẩm thục của đất nước này không? Hãy bắt đầu từ việc tìm hiểu về nhữngVui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. nhé.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN