Từ vựng tiếng nhật trong nhà hàng

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Từ vựng tiếng nhật trong nhà hàng

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 30/09/2015 - 14:02

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trong lần này mình xin giới thiệu tới các bạn một số từ vựng tiếng Nhật chỉ đề vật dụng nhà bếp thường thấy, thường gặp trong nhà bếp Việt Nam cũng như nhà bếp Nhật Bản 1. ポット(ぽっとpotto): quánh
2. フライパン(furaipan): chảo
3. 箆(へらhera): cái xạn
4. 盆(bon): mâm
5. やかん(yakan): ấm nước
6. 茶(ちゃcha): trà
7. ナイフ(naifu): dao
8. まな板(まないたmanaita): thớt
9. 泡立て器 あわだてきawadate utsuwa): cái đánh trứng
10. 麺棒(めんぼうmenbou): trục cán bột
生地(きじkiji) bột áo
11. エプロン(epuron): tạp dề
汚れ, しみ(よごれ, しみyogore, shimi): vết bẩn
12. 卸し金(おろしがねoroshi gane): dụng cụ bào
13. 水切り(みずきりmizukiri): đồ đựng làm ráo nước
14.こし器(こし きkoshi ki): dụng cụ rây (lọc)
15. 計量カップ(けいりょう かっぷkeiryou kappu): tách đo lường
16. 計量スプーン(けいりょう すぷーんkeiryou supuun): muỗng đo lường
Mình chỉ hy vọng với một sốVui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. sẽ giúp ích được nhiều cho các bạn trong quá trình tự học tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt !

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN