Từ vựng các loại hoa bằng tiếng Nhật

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Từ vựng các loại hoa bằng tiếng Nhật

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 21/09/2015 - 16:42

Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Hình ảnh
Danh sáchVui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
ran 欄Hoa lan
suzuran鈴蘭Hoa lan chuông
gurajiorasu グラジオラス* Hoa lay ơn
higanbana 彼岸花Hoa loa kèn nhện đỏ
ume 梅Hoa mai
kaou 花王Hoa mẫu đơn
mokuren 木蓮Hoa Mộc lan
Aoi 葵Hoa dâm bụt
momo 桃Hoa đào
ayame 菖蒲Hoa diên vỹ
sakura 桜Hoa anh đào
nadeshiko 撫子Hoa cẩm chướng
ajisai 紫陽花Hoa cẩm tú cầu
kiku 菊Hoa cúc
yuri 百合Hoa bách hợp
tanpopo 蒲公英Hoa bồ công anh
sumire 菫Hoa bướm
Shakunage 石楠花Hoa Đỗ uyên
bara 薔薇Hoa hồng
himawari 向日葵Hoa hướng dương
shikuramen シクラメン* Hoa anh thảo
kesinohana 芥子の花Hoa Anh túc
Đây chỉ là một vàiVui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. các bạn có thể tham khảo để bổ xung thêm nhé.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN