tiếng Nhật: từ vựng các món ăn

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

tiếng Nhật: từ vựng các món ăn

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 14/09/2015 - 16:12

Nguồn tham khảo:Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. 1.ちまき => bánh chưng
2.おこげ => cơm đập
3.きゅうにくうどん => phở bò
4.とりうどん => phở gà
5.やきそば => mì xào
6.ラーメン => mì ăn liền
7.なべもの => lẩu
8.やきなべ => lẩu dê
9.にくまん => bánh bao
10.はるまきのかわ => bánh tráng
11.ちまき => bánh chưng
12.おこげ => cơm đập
13.きゅうにくうどん => phở bò
14.とりうどん => phở gà
15.やきそば => mì xào
16.ラーメン => mì ăn liền
17.はとめまるやき =>bồ câu quay
18.かえるばたやき => ếch chiên bơ
19.まるあげかに => cua rang muối
20.まるむしかに => cua hấp
Khi Học tiếng Nhật chúng ta nên học thêm và đọc thêm những từ không có trong bài học, nó sẽ phát huy việcVui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. của các bạn, vô tình tăng vốn kiến thức từ vựng.
Nếu từ vựng nào sai các bạn cứ comment bên dưới nhé. chúng ta cùng học hỏi, cùng chia sẻ, cùng phát triển.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN