Từ vựng tiếng nhật chủ đề màu sắc

Thảo luận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo linh tinh, sai sự thật trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: Nội quy đăng bài viết
Đăng trả lời
lehunghn92
Thành viên
Thành viên
Bài viết: 168
Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Liên hệ:

Từ vựng tiếng nhật chủ đề màu sắc

Gửi bài gửi bởi lehunghn92 » 06/08/2015 - 10:04

Chia sẻ các từ vựng về màu sắc cho các bạn học tiếng nhật

Với các từ vựng dưới, các bạn sẽ biết cách phát âm và cách viết các từ có ý nghĩ màu sắc, như: màu trắng, màu đen, màu xanh, màu vàng, màu đỏ, ...

Kanji Hinagana Phiên âm Tiếng Việt
色 iro màu sắc
青 あお ao xanh da trời
赤 あか ak đỏ
白 しろ shiro trắng
黒 くろ kuro đen
緑 みどり midori xanh lá cây
橙色 だいだいいろ daidaiiro cam
桃色 ももいろ momoiro hồng
紫 むらさき murasaki tím
灰色 はいいろ haiiro xám tro
黄色 きいろ kiiro vàng (màu hổ phác)
黄緑 きみどり kimidori xanh lá cây nhạ
茶色 ちゃいろ chairo nâu nhạt
水色 みずいろ mizuiro xanh da trời nhạt
紫 むらさき murasaki đỏ tía
黄緑色 きみどりいろ kimidoriiro xanh nõn chuối
紺色 こんいろ koniro xanh đậm/ xanh lam
銀色 ぎんいろ màu (ánh)bạc
金色 きんいろ màu (ánh) kim
コーヒー色 màu cà phê sữa
真っ白 ましろ mashiro trắng tinh, trắng xóa
真っ黒 まっくろ makkuro đen kịt
真っ赤 まっか makka đỏ thẩm, đỏ bừng
真っ青 まさお masao xanh thẩm, xanh lè, xanh mét

Với các từ vựng trên, các bạn đã biết sơ qua về các từ có ý nghĩa về màu sắc rồi chứ ? Cũng giống các từ vựng với chủ đề khác, thì từ vựng màu sắc cũng khá phức tạp và khó nhớ. Tuy vậy, nếu bạn có phương pháp học tiếng Nhật phù hợp thì các từ vựng trên không gây khó khăn cho các bạn nhiều.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN