Học tiếng hàn với cấu trúc tiếng hàn cơ bản

Thảo lận các vấn đề về đào tạo, tuyển sinh,...
Nội quy chuyên mục
Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247

Học tiếng hàn với cấu trúc tiếng hàn cơ bản

Gửi bàigửi bởi doduaxe » 15/07/2015 - 09:31

Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
website: trungtamtienghan.edu.vn


Nhiều bạn sinh viên đang rất khó khăn trong việc học cấu trúc tiếng hàn. 15 Câu tiếng hàn dưới đây đều là những từ thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống, và rất dễ bắt gặp trong các bộ phim Hàn Quốc, cách tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản qua các bộ phim Hàn Quốc đúng là vừa giải trí vừa tiện lợi đúng không? Lần sau, trung tâm tiếng Hàn SOFL lại tiếp tục chia sẻ với các bạn câu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng trong phim Hàn Quốc nhé !
1. 안녕하세요 = an-nyeong-ha-sê-yô
Câu chào tiếng hàn quen thuộc
Với những người thân thiết, địa vị thấp hơn bạn cũng có thể chào với 안녕 = an nyeong

Hình ảnh

2.아니 = a-ni

Không
Đây là cách nói với những người thân thiết, thiếu sự kính trọng, để nói với người lớn tuổi hơn, bạn có thể dùng 아니요 = a ni yo

3. 안돼 = an-tuê
Không được, không thể nào
Quá quen thuộc rồi đúng không?

4. 가자 = kà-cha
Đi nào, đi thôi
Bạn cũng hay nghe thấy cụm từ tương tự là 가세요 = ka-sê-yô

5. 가자마 = kà-chi-mà

Đừng đi !
Tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản

6.사랑해 = sa-rang-hê
Em yêu anh/ Anh yêu em
Đã ai từng nói hay viết câu này với nửa kia chưa nhỉ? Câu nói này phổ biến không kém gì 안녕하세요 đâu nhé!

7. 잘 자 = chàl-cha
Chúc ngủ ngon
Những câu tiếng hàn trên đều là những câu rất cơ bản mà vì thế với Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. của mình bạn hãy cố gắng học thuộc chúng ngay từ lần học đầu tiên nhé!
8.걱정하지마 = kọc-chong-hà-chi-ma
Đừng lo lắng

9. 괜찮아 = quền-cha-na
Tôi ổn, Tôi không sao, Ổn mà

10. 어떡해 = o-tok-kê

Làm sao bây giờ, như thế nào đây
Từ này thì chắc ai cũng thuộc lòng luôn rồi đúng không?

11. 행복해 = heng-bố-kê
Hạnh phúc, tôi hạnh phúc

12. 힘내 = him-nê
Cố lên, cố gắng nhé
Một từ khác cũng thông dụng không kém đó chính là 화이팅 - hwai-ting

13. 너 미쳤어? =nò-mì-chọt-só?
Em/Anh điên hả
Bạn có hay nghe thấy câu này khi các diễn viên Hàn Quốc tức giận không ?

14. 죽을래 = chu-kưl-lế
Muốn chết hả
Đúng là giận thật rồi nhỉ?

15. 정말 hoặc 진짜 = chòng-mal hoặc chìn-cha
Thật hả, thật không

Bạn có thể xem thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
doduaxe
Thành viên
Thành viên
 
Bài viết: 130
Ngày tham gia: 09/01/2015 - 11:29

  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về Đào tạo - Tuyển sinh

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Google [Bot]60 khách

Dịch vụ hỗ trợ thiết kế Web của BuaXua.vn Dịch vụ hỗ trợ thiết kế trang Web và hướng dẫn sử dụng Joomla!
Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN