Diễn đàn hỏi đáp - Chia sẻ kiến thức - Kinh nghiệm - BuaXua.vn Học từ vựng tiếng Hàn Quốc hiệu quả

Hôm nay, 22/11/2017 - 21:36

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 07/05/2015 - 10:38 
hienchi28

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 22/01/2015 - 22:28
Bài viết: 74
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo về Bảng từ vựng tiếng Hàn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.



Học tiếng Hàn
quan trọng nhất không chỉ là học ngữ pháp, học giao tiếp mà còn học từ vựng tiếng Hàn. Vốn từ vựng đa dạng và phong phú khiến nhiều

bạn học sinh không thể trau dồi quá nhiều từ, và cũng khó có thể nhớ lâu. Một phương pháp học từ vựng mới đó là học tiếng Hàn qua

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này..


Bảng từ vựng tiếng Hàn được xây dựng tùy theo từng cách học của mỗi người, trong đó phổ biến nhất là học từ vựng theo chủ đề. Học tiếng Hàn qua

các chủ đề thông dụng như chào hỏi , sinh hoạt , làm việc , mua sẵn , bệnh viện, giao thông.....


Các bạn kẻ các Bảng từ vựng tiếng Hàn theo mẫu gồm STT, Từ vựng , Nghĩa và bạn nào chịu khó hơn có thể thêm mục từ đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc

đặt câu ...


Có rất nhiều chủ đề để các bạn lựa chọn trong Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. của trung tâm tiếng Hàn SOFL. Các bạn có thể tham khảo và xây dựng bảng cho mình nhé.


Nhân đây mình cũng xin giới thiệu 1 chủ đề từ vựng quen thuộc nhất đối với các bạn, gồm các ngành nghề(nghề nghiệp) thông dụng nhất

1. 의사: bác sĩ
2. 유모: bảo mẫu
3. 군인: bộ đội
4. 웨이터: bồi bàn nam
5. 웨이트리스: bồi bàn nữ
6. 가수: ca sỹ
7. 경찰관: cảnh sát (경찰서: đồn cảnh sát)
8. 교통 경찰관: cảnh sát giao thông
9. 선수: cầu thủ
10. 국가주석: chủ tịch nước
11. 공무원: nhân viên công chức
12. 공증인: công chứng viên
13. 노동자: người lao động
14. 근로자: người lao động
15. 감독: đạo diễn
16. 요리사: đầu bếp
17. 배우, 연주자: diễn viên
18. 약사: dược sĩ
19. 가정교사: gia sư
20. 회장: tổng giám đốc
21. 사장: giám đốc
22. 부장: phó giám đốc
23. 과장: quản đốc (sau phó giám đốc)
24. 팀장: trưởng nhóm
25. 교수: giáo sư
26. 선생님: giáo viên
27. 교장: hiệu trưởng
28. 화가: hoạ sĩ
29. 초등학생: học sinh cấp 1
30. 중학생: học sinh cấp 2
31. 고등학생: họ sinh cấp 3
32. 학생: học sinh
33. 안내원: hướng dẫn viên
34. 산림감시원: kiểm lâm
35. 택시 기사: người lái taxi
36. 컴퓨터프로그래머: lập trình viên máy tính
37. 변호사: luật sư
38. 판매원: nhân viên bán hàng
39. 진행자 (엠씨,사회자): người dẫn chương trình
40. 문지기: người gác cổng
41. 가정부,집사: người giúp việc
42. 모델: người mẫu
43. 과학자: khoa học gia
44. 문학가: nhà văn
45. 악단장: nhạc trưởng
46. 경비원: nhân viên bảo vệ
47. 우체국사무원: nhân viên bưu điện
48. 여행사직원: nhân viên công ty du lịch
49. 기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
50. 배달원: nhân viên chuyển hàng
51. 회계원: nhân viên kế toán
52. 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản


Thông tin được cung cấp bởi

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ : Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

___________________________________________________
Trung tâm tiếng Hàn ở Hà Nội SOFL


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron