Bảng mã lỗi và nguyên nhân gây ra sự cố của Điều Hòa toshiba

Chia sẻ kinh nghiệm lựa chọn và sử dụng thiết bị điện, điện tử
Đăng trả lời
buiductuan182
Thành viên mới
Thành viên mới
Bài viết: 3
Ngày tham gia: 21/08/2017 - 16:15
Liên hệ:

Bảng mã lỗi và nguyên nhân gây ra sự cố của Điều Hòa toshiba

Gửi bài gửi bởi buiductuan182 » 21/08/2017 - 16:26

Bảng mã lỗi và nguyên nhân gây ra sự cố của Điều Hòa toshiba


Ở Việt Nam chắc ai cũng đã từng nghe nói đến cái tên Toshiba. Từ Điều hòa toshiba, tủ lạnh toshiba, máy giặt , ti vi ....Thương hiệu Toshiba với các đồ điện tử điện lạnh đã quá nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng , uy tín, nhiều ưu điểm nổi bật.

Có mặt tại Việt Nam từ những năm 1990. Trãi qua hơn 25 năm qua, máy lạnh Toshiba đã khẳng định vị thế của mình bằng những sản phẩm chất lượng cao, được đông đảo người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Ngoài độ bền vượt trội, trong những năm gần đây, hãng sản xuất máy lạnh Toshiba liên tục cho ra đời những sản phẩm công nghệ cao cấp, chất lượng hảo hạng.


Chính điều đó làm cho Điều Hòa Toshiba cũng là một trong những lựa chọn hàng đầu trong các tòa nhà, văn phòng, hội trường đến những xí nghiệp , công ty , siêu thị...Nó đủ khả năng đáp ứng những tiêu chuẩn hàng đầu mà một chiếc máy điều hòa cần phải có. Tạo ra không khí mát mẻ, trong lành và sự sang trọng trong thiết kế.

Nhưng với điểm đặc trưng một đồ điện tử điện lạnh, Điều hòa Toshiba cũng không thể tránh khỏi những hỏng hóc trong quá trình sử dụng. Như hiểu rõ nhu cầu của người dùng, Toshiba đã tích hợp khả năng chuẩn đoán lỗi trên Remoter giúp người sử dụng biết máy bị lỗi hư hỏng cụ thể trong quá trình sử dụng được đánh giá rất cao.

Sau đây các chuyên gia, thợ điều hòa lành nghề tại tại Tổng Đại lý phân phối điều hòa Quang Minh Hà Nội xin liệt kê một số mã lỗi thường gặp và nguyên nhân gây ra sự cố của Điều Hòa LG:

Bảng mã lỗi và nguyên nhân gây ra của Điều Hòa toshiba

STT Mã Lỗi Nguyên Nhân
1 000C Lỗi Cảm biến TA mạch hở hoặc mạch ngắt
2 000D Lỗi Cảm biến TC mạch hở hoặc mạch ngắt
3 0011 Lỗi Mô tơ quạt
4 0012 Lỗi PC Board
5 0013 Lỗi nhiệt độ TC
6 0021 Lỗi họa động IOL
7 0104 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
8 0105 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng
9 010C Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
10 010D Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
11 0111 Lỗi môtơ quạt dàn lạnh
12 0112 Lỗi PC board dàn lạnh
13 0214 Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp
14 0216 Lỗi vị trí máy nén khí
15 0217 Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí
16 0218 Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở
17 0219 Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở
18 021A Lỗi môtơ quạt dàn nóng
19 021B Lỗi cảm biến TE
20 021C Lỗi mạch drive máy nén khí
21 0307 Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
22 0308 Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
23 0309 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh
24 031D Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor
25 031E Nhiệt độ máy nén khí cao
26 031F Dòng máy nén khí quá cao
27 04 Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh
28 05 Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng
29 07 Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng
30 08 Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều
31 09 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động
32 0B Lỗi mực nước ở dàn lạnh
33 0C Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
34 0D Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
35 0E Lỗi cảm biến Gas
36 0F Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
37 11 Lỗi quạt dàn lạnh
38 12 Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh
39 13 Thiếu Gas
40 14 Quá dòng mạch Inverter
41 16 Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén
42 17 Lỗi mạch phát hiện dòng điện
43 18 Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch
44 19 Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch
45 20 Áp suất thấp
46 21 Áp suất cao
47 25 Lỗi mô tơ quạt thông gió
48 97 Lỗi thông tin tín hiệu
49 98 Trùng lặp địa chỉ
50 99 Không có thông tin từ dàn lạnh
51 1A Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng
52 1B Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
53 1C Lỗi truyền động bộ nén cục nóng
54 1D Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động
55 1E Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao
56 1F Bộ nén bị hỏng
57 B5 Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp
58 B6 Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao
59 B7 Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động
60 EF Lỗi quạt gầm phía trước
61 TEN Lỗi nguồn điện quá áp.


Trên Đây là bảng mã lỗi đầy đủ của điều hòa toshiba được hỗ trợ thực hiện bởi Đội ngũ kĩ thuật của công ty TNHH Quang Minh Hà Nội
Nguồn bài viết : Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Đăng trả lời
  • Các chủ đề liên quan
    Trả lời
    Xem
    Bài viết mới nhất

Quay về

Quảng cáo trên trang Web BuaXua.VN