Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Học tiếng Hàn cơ bản nhất

Hôm nay, 30/09/2016 - 08:31

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Cấm đăng bài viết có nội dung vi phạm pháp luật Việt Nam!
Lưu ý: Bài viết sẽ được tự động xóa sau 03 ngày nếu không được cập nhật.



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Tiêu đề bài viết: Học tiếng Hàn cơ bản nhất
Gửi bàiĐã gửi: 13/09/2016 - 09:18 
Hình đại diện của thành viên MocLan1995

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 05/05/2016 - 11:28
Bài viết: 39
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn trang http://tienghancoban.edu.vn/
Chủ đề tiếng Hàn "Ở quầy đổi tiền"


I . 회화 :

은행원 : 어서 오세요. 무엇을 도와 드릴까요?
Nhân viên ngân hàng : Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

미나 : 환전하러 왔습니다.
Mina : Tôi đến để đổi tiền.

은행원 : 얼마를 바꿔 드릴까요?
Nhân viên ngân hàng : Tôi sẽ đổi bao nhiêu tiền cho chị?

미나 : 500달러를 한국 돈으로 바꿔 주세요.
Mina : Đổi cho tôi 500 đô la sang tiền Hàn Quốc.

은행원 :여권을 보여 주세요.
Nhân viên ngân hàng : Xin cho xem hộ chiếu.

미나 : 지금 없는데요.
Mina : Bây giờ, tôi không có.
Hình ảnh
Xem thêm chủ đề tại =>>>học tiếng hàn cơ bản nhất
은행원 : 죄송하지만, 여권이 없으면 바꿔 드릴 수가 없어요.
Nhân viên ngân hàng : Xin lỗi nhưng nếu không có hộ chiếu thì chúng tôi không thể đổi tiền được.

미나 : 그래요? 그럼 여권을 가지고 다시 오겠습니다.
Mina : Thế ạ? Vậy, tôi sẽ về lấy hộ chiếu rồi quay lại sau.

미나 : 여권하고 500달러 여기 있어요. 오늘 환율이 어떻게 되지요?

Mina : Hộ chiếu và 500 đô la đây ạ. Thế tỷ giá hối đoái hôm nay thế nào ạ?

은행원 : 사실 때는 1달러에 950원이고 파실 때는 910원입니다.
Nhân viên ngân hàng : 1 đô la mua vào là 950 won và bán ra là 910 won khi bán.

미나 : 송금할 때 환율은 어떻게 돼요?
Mina : Tỷ giá hối đoái khi chuyển tiền thì thế nào ạ?

은행원 : 보내실 때는 940원이고 받으실 때는 920원입니다.
Nhân viên ngân hàng : 940 won khi gửi và 920 won khi nhận.

미나 : 아~ 환율이 많이 내렸군요!
Mina : Chà, tỷ giá giảm nhiều quá.

은행원 네, 그렇습니다. 여기 455,000원입니다.
Nhân viên ngân hàng : Vâng, đúng vậy ạ. Tôi gửi chị 455.000 won đây.

미나 : 네, 감사합니다.
Mina : Vâng, xin cảm ơn.
II . 단어 (từ vựng)

은행 /eun-haeng/ ngân hàng

창구 /chang-gu/ quầy giao dịch

은행원 /eun- haeng- won/ nhân viên ngân hàng

고객 /go- geok/ khách

통장 /t’ong- jang/ sổ tiết kiệm

입금(하다) /ip- geum/ gửi tiền

출금(하다) /chul- geum/ rút tiền

송금(하다) /song- geum/ chuyển tiền sang tài khoản khác

계좌 /gye- jwa/ tài khoản

(계좌를)열다 /gye- jwa- reul yeol- da/ mở tài khoản

외환 /we- hwan/ ngoại hối

환율/hwan yul/ tỷ giá hối đoái

환전하다 /hwan- jeon ha-da/

자동입출금기 /ja- dong – ip-chul-geum- gi/ Máy rút tiền tự động

번호표 /beon-ho-pyo/ phiếu đợi có ghi số (ở ngân hàng)

수수료 /su- su-ryo/ chi phí

오르다 /o- reu-da/ tăng
Xem thêm chi tiết tại Giáo trình dạy tiếng Hàn cơ bản
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
Địa chỉ
Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: (84-4) 62 921 082 - (84-4) 0964 66 12 88


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: