Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Học tiếng Nhật - từ vựng khoảng thời gian

Hôm nay, 29/09/2016 - 06:55

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Cấm đăng bài viết có nội dung vi phạm pháp luật Việt Nam!
Lưu ý: Bài viết sẽ được tự động xóa sau 03 ngày nếu không được cập nhật.



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 12/09/2016 - 23:25 
Hoanghieu123

Ngoại tuyến

Thành viên mới

Thành viên mới

Ngày tham gia: 22/12/2015 - 10:04
Bài viết: 0
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo : trung tâm tiếng Nhật
Mọi người đã hoàn thành bài tập trong chủ đề trước chưa . Cố gắng học và áp dụng các từ vựng thật nhiều .Bây giờ, Chúng ta hãy cùng bắt đầu với chủ đề mới nhé.
Kanji Hiragana Tiếng Việt
一面 いちめん một bên, một giai đoạn, trang phía trước, mặt khác, toàn bộ bề mặt
一目 いちもく trong nháy mắt, một cái nhìn
一様 いちよう tính thống nhất, ngang nhau, giống nhau, bình đẳng, không thiên vị
一律 いちりつ ngang nhau, tính đồng nhất, đơn điệu, bình đẳng
一連 いちれん một loạt, một chuỗi, một ram giấy (giấy)
一括 いっかつ tất cả cùng nhau, hàng loạt, một lần, một bó, tổng hợp
一気 いっき Uống
一挙に いっきょに đột quỵ
一切 いっさい tất cả, tất cả mọi thứ, không có ngoại lệ, toàn bộ, hoàn toàn
一心 いっしん một tâm trí, cả trái tim
いっそ đúng hơn, sớm hơn, có thể cũng
一帯 いったい một khu vực, một vùng, toàn bộ nơi
一敗 いっぱい 1 thất bại
一変 いっぺん hoàn thành thay đổi, về mặt
何時 いつ khi nào, như thế nào sớm
Hình ảnh
=> xem thêm : Bài hát tiếng Nhật dành tặng những ai đang ngồi trên ghế nhà trường

何時か いつか đôi khi, một ngày nào đó, một ngày, một thời gian khác, các ngày khác, trong khóa học do, trong thời gian
何時でも いつでも bất cứ lúc nào, luôn luôn, ở tất cả các lần, không bao giờ , bất cứ khi nào
何時の間にか いつのまにか trước khi một ai biết, không được chú ý, bất ngờ
何時までも いつまでも mãi mãi, cho tốt, vĩnh viễn, miễn là một thích, vô thời hạn
何時も いつも luôn luôn, thường, mỗi lần, không bao giờ
意図 いと ý định, mục đích, thiết kế
営む いとなむ để thực hiện , để chạy một doanh nghiệp
暇 いとま miễn phí thời gian, giải trí, để lại, thời gian rảnh rỗi, chia tay
異動 いどう một sự thay đổi
挑む いどむ thách thức, tranh
稲光 いなびかり sét
古 いにしえ thời xưa, thời cổ đại
祈り いのり cầu nguyện, khẩn
鼾 いびき ngáy ngủ
今更 いまさら bây giờ, vào giờ phút này
未だ いまだ như được nêu ra, cho đến nay, chưa
移民 いみん di cư, nhập cư
厭々 いやいや miễn cưỡng, lắc đầu từ chối
卑しい いやしい tham lam, thô tục, tồi tàn, khiêm tốn, cơ sở, trung bình, thấp hèn
いやに hết sức, khủng khiếp
厭やらしいいやらしい đáng ghét, khó chịu

=>Xem thêm : Cách thể hiện sự lo lắng cho người yêu thương trong tiếng Nhật
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: