Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Từ vựng tiếng Nhật nhóm 1

Hôm nay, 18/08/2017 - 02:21

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Tiêu đề bài viết: Từ vựng tiếng Nhật nhóm 1
Gửi bàiĐã gửi: 01/03/2017 - 22:35 
phannhung

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 22/06/2016 - 02:44
Bài viết: 62
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Bạn đã thành thạo cách viết Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. chưa?

たとえる : ví dụ
言う : nói
額 : cái trán
昔 : ngày xưa
並べる : xếp ra
役に立つ : có ích
また : lại nữa
便利な : tiện lợi
全然(~ない) : hoàn toàn
是非 : nhất định
口に出す : thốt lên
でも : nhưng mà
小判 : tiền xu
本棚 : kệ sách

Diễn đạt Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.như thế nào?

第2課 : つたえる
招待状 : thiệp mời
決まる : được quyết định
直す : sửa chữa
~畳 : chiếu nhật
大丈夫 : tốt
しばらく : sắp sửa
過ぎる : trải qua
記念する : kỉ niệm
楽しみな : vui vẻ
会館 : hội quán
クラブ : lớp
にこにこする : mỉm cười
DK : nhà bếp
~間 : đếm phòng
きっと : chắc chắn
ごぶさたする : đã lâu mới viết thư
思い出 : nhớ
知らせる : thông báo
日時 : ngày giờ
ずっと : suốt
広告する : quảng cáo
マンション : chung cư
国際 : quốc tế
家庭 : gia đình
さて : nhân tiện đây

Học viết tiếng Nhật với Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

始める : bắt đầu
どうか : cách nói trang trọng (xin mời)
場所 : nơi chốn


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: