Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Tên các loại bệnh trong tiếng Nhật

Hôm nay, 23/09/2017 - 21:47

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 15/11/2016 - 14:09 
phannhung

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 22/06/2016 - 02:44
Bài viết: 64
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Xem thêm:
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.cho tất cả mọi người
Cách Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.tạo thiện cảm với người khác
Học tiếng Nhật hiệu quả cùng Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

風邪(かぜ): Bệnh cảm
インフルエンザ: Bệnh cúm
肺炎(はいえん): Viêm phổi
気管支炎(きかんしえん) : Viêm phế quản
咳(せき): Ho
喘息(ぜんそく) :Hen suyễn
結核(けっかく) : Bệnh lao
高血圧(こうけつあつ): Cao huyết áp
糖尿病(とうにょうびょう) : Bệnh tiểu đường
下痢(げり): Bệnh tiêu chảy
腎臓病(じんぞうびょう): Bệnh thận
低血圧(ていけつあつ): Huyết áp thấp
心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim
肝炎(かんえん): Viên gan
盲腸炎(もうちょうえん): Viên ruột thừa
リン病(りんびょう): Bệnh lậu
皮膚病(ひふびょう): Bệnh da liễu
不眠症(ふみんしょう): Chứng mất ngủ
癌(がん): Ung thư
マラリア: Bệnh sốt rét
デング熱(でんぐねつ): Sốt dengue
コレラ: Dịch tả
頭痛(ずつう): Đau đầu
腹痛(ふくつう): Đau bụng
虫歯(むしば): Sâu răng
麻疹(はしか): Dịch sởi
骨折(こっせつ): Gãy xương
吐き気(はきけ): Buồn nôn
痙攣(けいれん): Co giật
お出来(おでき): U nhọt.
麻痺(まひ): Chứng tê liệt
便秘(べんぴ): Bệnh táo bón


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron