Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Địa chỉ các trung tâm dạy tiếng Nhật

Hôm nay, 20/09/2017 - 02:05

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 24/07/2016 - 00:29 
MocLan1995

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 05/05/2016 - 11:28
Bài viết: 14
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn trang Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.


I. Hội thoại (회화) :

A : 오늘은 무슨 요일입니까? Hôm nay là thứ mấy?

B : 오늘은 목요일입니다. Hôm nay là thứ năm

A : 내일은 무엇을 하십니까? Ngày mai bạn làm gì?

B : 학교에 갑니다. Tôi đi học

A : 토요일과 일요일에도 학교에 가십니까?

Thứ bảy và Chúa nhật bạn cũng đi học chứ?

B : 아니요, 주말에는 집에서 쉽니다. Không, cuối tuần tôi nghỉ ở nhà

B : 텔레비전을 보고, 책을 읽습니다. Tôi xem Tivi và đọc sách
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

II. Từ vựng (단어):

무슨 : ~gì, ~ nào

요일 : ngày trong tuần, thứ trong tuần 목요일 : Thứ năm

내일 : Ngày mai 토요일 : Thứ Bảy

와/과 : ~ và 일요일 : Chúa nhật

주말 : cuối tuần 쉬다 : Nghỉ ngơi

텔레비전 : TV 보다 : nhìn, xem, thấy

장미 : hoa hồng 월요일 : thứ hai

화요일 : thứ ba 수요일 : thứ tư

금요일 : thứ sáu 공원 : công viên

친구 : bạn

III. Phát âm (발음) :

무슨 요일 [무슨 노일] 일요일 [이료일]

쉽니다 [쉼니다] 월요일 [워료일]

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
IV. Ngữ pháp (문법) :

1/ N 은/는 무슨 N입니까 ? => ….. là thứ mấy? , ….là cái gì ?

오늘은 무슨 요일입니까 ? => Hôm nay là thứ mấy ?

오늘은 화요일입니다 => Hôm nay là thứ ba

이것은 무슨 책입니까? => Cái này là sách gì ?

그것은 한국어 책입니다 => Đó là sách tiếng Hàn

2/ N에

우리는 수요일에 도서관에 갑니다 => Chúng tội đi thư viện vào thứ tư

나는 토요일에 학교에 가지 않습니다 => Tôi không đi đến trường vào thứ bảy

** N 에도

철수는 일요일에도 학교에 갑니다 => Chulsoo Chúa nhật cũng đi đến trường

영희는 주말에도 도서과에서 공부 합니다 => Yeonghee cuối tuần cũng học ở thư viện

** N 에는

주말에는 집에서 쉽니다 => Cuối tuần nghỉ ở nhà

금요일에는 학교에서 공부합니다 => Thứ sáu học ở trường

3/ N와/과 N

금요일과 토요일에는 학교에 갑니다 => Thứ sáu và thứ bảy đi đến trường

나는 영어와 한국어를 가르칩니다 => Tôi dạy tiếng Hàn và tiếng Hàn và tiếng Anh

4/ S고 S

오늘은 날씨가 나쁘고 춥습니다 => Hôm nay thời tiết xấu và lạnh.

나는 도서관에 가고 월슨 씨는 식당에 갑니다 => Tôi đi thư viện còn Wilson đi nhà ăn.

나는 한국어를 배우고 영어를 가르칩니다 => Tôi học tiếng Hàn và dạy tiếng Anh.
Xem thêm các chủ đề liên quan Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
Địa chỉ
Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline: (84-4) 62 921 082 - (84-4) 0964 66 12 88


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron