Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp

Hôm nay, 08/12/2016 - 21:24

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 31/05/2016 - 13:59 
KingLibra

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Bài viết: 137
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Bài viết này đề cập đến một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp sử dụng trong giao tiếp hằng ngày. Bạn có thể sử dụng mẫu câu dưới đây khi trò chuyện bằng tiếng Nhật.

げんき?(Genki?)
Dạo này mọi việc thế nào? (How have you been doing?)
どう してて?(Dō eta?)|
Dạo này bạn đang làm gì ? (What have you been doing?)
なに やってた の?(Nani yatteta no?)
Các bạn đang nói chuyện gì vậy? (What have you been talking about?)
なに はなしてた の?(Nani hanaeta no?)
Lâu quá rồi mới lại gặp lại. (Haven’t seen you around for a while.)
ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)
ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam)
Những câu này có thể được chuyển từ câu nói thường thành câu hỏi, chuyển ne ngắn (ne) thành ne dài (nē) sẽ biến câu “Lâu rồi ko gặp bạn” thành “Lâu rồi ko gặp bạn phải ko?”
Migi có khỏe không? (Is Migi okay?)
みぎ げんき?(Migi genki?)
Nghỉ giải lao nào
やすみましょう yasumimashou
Các bạn có hiểu không ?
わかりますか wakarimasuka
(はい、わかりますーいいえ、わかりません)
Lặp lại lẫn nữa…
もういちど mou ichido
Được, tốt
けっこうです kekkodesu|
Không được
だめです damedesu
Tên
なまえ namae
Kiểm tra, bài tập về nhà
しけん、しゅくだい shiken, shukudai
Không được
だめです damedesu
Tên
なまえ namae
Kiểm tra, bài tập về nhà
しけん、しゅくだい shiken, shukudai
Câu hỏi, trả lời, ví dụ
しつもん、こたえ、れい sumon, kotae, rei
Số Đếm từ 1 đến 10
ぜろ、れい-zero, rei: zero: 0
いち-ichi: one: 1
Dạo này ra sao rồi
げんき だた?(Genki data?)
どう げんき?(Dō genki?)
Bạn có khỏe không?
Dạo này Migi làm gì? (How’s Migi doing?)
みぎい どう してる?(Migī dō eru?)|
Không có gì mới (Nothing much)
べつ に なに も。(su ni nani mo)
なに も。(Nani mo)
Không có gì đặc biệt (Nothing specia.)
べつ に かわんあい。(su ni kawannai)
Khỏe thôi. (Okay ,I guess)
あんまり。(Anmari)
Tôi khỏe (I’m fine)
げんき。(Genki)
げんき よ。(Genki yo) (Nữ)
げんき だよ。(Genki dayo) (Nam)
まあね。(Māne.) (+)
Có chuyện gì vậy? (what’s wrong?)
どか した の?(Doka a no?) (Nữ)(n–> p) |
ど した の?(Do a no?) (Nữ)(n–> p)
なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)
ど したん だよ?(Do an dayo?) (Nam)
(*) & (**) Nói bằng giọng quan tâm nhiều hơn.
Bạn đang lo lắng điều gì vậy? (What’s on your mind?)
なに かんがえてん?(Nani kangaeten no?)
Một sốVui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. các bạn cố gắng ghi nhớ để vận dụng tốt trong giao tiếp trong công việc nhé.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: