Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Một số từ vựng tiếng Nhật về môn học

Hôm nay, 19/09/2017 - 22:14

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 26/05/2016 - 16:26 
phongtran96

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 16/06/2015 - 17:08
Bài viết: 176
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Tiếng Nhật có một khối lượng từ vựng khổng lồ và hệ thống bảng chữ cái phức tạp. Tuy vậy, nếu bạn có một phương pháp học tập đúng đắn và sự chăm chỉ hàng ngày, việc làm chủ được những từ vựng này không phải điều gì đó quá khó khăn. Hôm nay, Du học Nhật Bản sẽ giới thiệu đến bạn một số Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. để bạn tham khảo.

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

1. 芸術(げいじゅつ):nghệ thuật.
2. 演劇(えんげき):đóng kịch.
3. 美術(びじゅつ):mỹ thuật.
4. 歴史学(れきしがく):lịch sử học.
5. 文学(ぶんがく):văn học.
6. 音楽(おんがく):âm nhạc.
7. 哲学(てつがく):triết học.
8. 神学、神学理論(しんがく、しんがくりろん):thần học.
9. 天文学(てんぶんがく):thiên văn học.
10. 生物学(せいぶつがく):sinh học.

11. 化学(かがく):khoa học.
12. コンピューター科学(コンピューターかがく):khoa học máy tính.
13. 歯科医学(しかいがく):nha khoa.
14. 工学(こうがく):kỹ thuật học.
15. 医学(いがく):y học.
16. 物理学(ぶつりがく):vật lý.
17. 獣医学(じゅういがく):thú y học.

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

18. 考古学(こうこがく):khảo cổ học.
19. 経済学(けいざいがく):kinh tế học.
20. メディア研究(メディアけんきゅう):nghiên cứu truyền thông.

21. 政治学(せいじがく):chính trị học.
22. 心理学(しんりがく):tâm lý học.
23. 社会科(しゃかいか):nghiên cứu xã hội.
24. 社会学(しゃかいがく):xã hội học.
25. 会計(かいけい):kế toán.
26. 建築学(けんちくがく):kiến trúc học.
27. ビジネス研究(ビジネスけんきゅう):kinh doanh học.
28. 地理学(ちりがく):môn địa lý.
29. デザイン技術(デザインぎじゅつ):môn công nghệ thiết kế.

30. 法学(ほうがく):pháp luật.
31. 数学(すうがく):môn toán.
32. 看護学(かんごがく):y tá học.
33. 宗教学(しゅうきょうがく):tôn giáo học.
34. 性教育(せいきょういく):giáo dục giới tính

Nếu bạn muốn biết thêm những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này., hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel: 0466 869 260
Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: