Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Một số từ vựng tiếng Nhật hay dùng

Hôm nay, 19/08/2017 - 04:58

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 23/05/2016 - 10:29 
lehunghn92

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Bài viết: 168
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Tiếng Nhật không phải là một ngoại ngữ dễ học. Tuy vậy, nếu bạn có thể làm chủ được nó, bạn sẽ có trong tay những cơ hội thật sự tuyệt vời trong sự nghiệp. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật bài 12 trong cuốn giáo trình Nhật ngữ cơ bản.
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Xem thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật bài 12. Hi vọng với những từ vựng dưới đây có thể giúp ích cho việc học tập cũng như áp dụng vào thực tế giao tiếp của bạn nhé!
1. かんたん (Kantan) => Đơn giản,dễ
2. ちかい (chikai) => gần
3. とおい (tooi) => xa
4. はやい (hayai) => nhanh,sớm
5. おそい (osoi) => chậm, muộn
6. おおい (ooi) => nhiều (dùng cho người)
7. すくない (sukunai) => ít (dùng cho người)
8. あたたかい (atatakai) => ấm áp
9. すずしい (suzushii) => mát mẻ
10. あまい (amai) => ngọt
11. からい (karai) => cay
12. おもい (omoi) => nặng
13. かるい (karui) => nhẹ
14. いい (ii) => thích ,chọn, dùng
15. きせつ (kisetsu) => mùa
16. はる (haru) => mùa xuân
17. なつ (natsu) => mùa hè
18. あき (aki) => mùa thu
19. ふゆ (fuyu) => mùa đông
20. てんき (tengki) => thời tiết
21. あめ (ame) => mưa
22. ゆき (yuki) => tuyết
23. くもり (kumori) => có mây
24. ホテル (hoteru) => khách sạn
25. くうこう (kuukou) => sân bay
26. うみ (umi) => biển
27. せかい (sekai) => thế giới
28. パーテイー (paateii) => tiệc
29. まつり (matsuri) => lễ hội
30. しけん (shiken) => kỳ thi,bài thi
31. すきやき (sukiyaki) => món ăn bò nấu rau
32. さしみ (sashimi) => món gỏi cá sống
33. すし (sushi) => sushi
34. てんぷら(tempura) => món hải sản và rau chiên tẩm bột
35. いけばな(ikebana) => nghệ thuật cắm hoa
36. もみじ (momiji) => lá đỏ
37. どちら (dochira) => cái nào
38. どちらも (dochiramo) => cả hai
39. ずっと (zutto) => hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
40. はじめて (hajimete) => lần đầu tiên
Chúc các bạn học tốt và thành công.
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

___________________________________________________
[url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/]Trung tâm tiếng nhật[/url] SOFL [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KHAI-GIANG-CAC-KHOA-HOC/]khai giảng lớp học tiếng nhật [/url] với [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-NHAT/cach-hoc-tieng-nhat-nhanh-250/]cách học tiếng nhật [/url] phù hợp


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron