Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Một số từ vựng tiếng Nhật hay được sử dụng

Hôm nay, 06/12/2016 - 13:01

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 19/05/2016 - 10:45 
lehunghn92

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Bài viết: 168
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Học tiếng Nhật là một quá trình rèn luyện lâu dài mà trong đó, không ít học viên sẽ cảm thấy chán nản với khối lượng từ vựng và hệ thống bảng chữ cái đồ sộ của nó. Tuy vậy, nếu có một phương pháp học tập đúng đắn và sự kiên trì bền bỉ, bạn sẽ nhân thấy để học tốt số từ vựng này không phải là điều gì quá khó khăn. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất.
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Xem thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trong bài viết dưới đây, trung tâm Nhật Ngữ SOFL sẽ đưa ra các chủ đề từ vựng tiếng Nhật thông dụng . Hi vọng bài viết này sẽ giúp được các bạn trong quá trình học tiếng Nhật tốt nhất. Những từ vựng tiếng Nhật thông dụng được thể hiện dưới những chủ đề cơ bản sau:
Từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề màu sắc:
- あお (Ao) : Màu xanh da trời
- あか (Aka) : Màu đỏ
- しろ (Shiro) : Màu trắng
- くろ (Kuro) : Màu đen
- みどり (Midori) : Màu xanh lá cây
- だいだいいろ (Daidaiiro) : Màu cam
- ももいろ (Momoiro) : Màu hồng
- むらさき ( Murasaki) : Màu tím
- はいいろ (Haiiro) : Màu xám tro
- きいろ (Kiiro) : Màu vàng , màu hổ phách
- きみどり (Kimidori) : Màu xanh lá cây nhạt
- ちゃいろ (Chairo) : Màu nâu nhạt
- みずいろ (Mizuiro) : Màu xanh da trời nhạt
- ピンク (Pinku) : Màu hồng
Từ vựng số đếm:
- いち (ichi) :1
- に (ni) : 2
- さん (san) :3
- よん(し) (yon) ((shi)) :4
- ご (go) :5
- ろく (roku):6
- なな(しち) (nana) ((shichi)) :7
- はち (hachi) : 8
- きゅう (kyuu) : 9
じゅう (juu) : 10
- じゅういち (juuichi) : 11
- じゅうに (juuni) :12
- にじゅう (nijuu) : 20
- にじゅういち (nijuuichi) :21
- にじゅうに (nijuuni) : 22
- いっさい (issai) : 1 tuổi
- にじゅういっさい (nijuu issai) : 21 tuổi
- はたち (hatachi) : 20 tuổi
Chúc các bạn học tốt và thành công.
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

___________________________________________________
[url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/]Trung tâm tiếng nhật[/url] SOFL [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KHAI-GIANG-CAC-KHOA-HOC/]khai giảng lớp học tiếng nhật [/url] với [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-NHAT/cach-hoc-tieng-nhat-nhanh-250/]cách học tiếng nhật [/url] phù hợp


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: