Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Học tiếng nhật qua cụm từ trái nghĩa

Hôm nay, 20/08/2017 - 20:39

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 11/05/2016 - 11:06 
KingLibra

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Bài viết: 137
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trong quá trình học tiếng Nhật hoặc bất cứ ngoại ngữ nào, chắc các bạn sẽ thấy có những cụm từ trái nghĩa nhau, việc học theo cặp từ trái nghĩa sẽ giúp chúng ta mở rộng vốn từ vựng của mình. Để giúp các bạn có thể tự học tiếng Nhật online dễ dàng hơn, mình xin chia sẻ với các bạn 1 số các cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa trong hàng A :

Xem thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
会う (あう au gặp gỡ ) ⇔ 別れる (わかれる wakareru chia tay)
明るい (あかるい akarui sáng ) ⇔ 暗い (くらい kurai tối)
悪 (あく aku ác ) ⇔ 善 (ぜん zen thiện)
上げる(あげる ageru nâng lên) ⇔ 下げる(さげる sageru hạ xuống)
暑い(あつい atsui nóng ) ⇔ 寒い (さむい samui lạnh )
厚い (あつい atsui dày ) ⇔ 薄い(うすい usui mỏng)
暖かい(あたたかい atatakai ấm ) ⇔ 寒い(さむい samui lạnh ) 冷たい(つめたいtsumetai lạnh)
新しい(あたらしい atarashi : mới) ⇔ 古い(ふるい furui cũ )
甘い(あまい amai ngọt ) ⇔ 辛い(からい karai cay )、苦い(にがい đắng)
有る(ある aru có ) ⇔ 無い(ない nai không có)
洗う(あらう arau rửa ) ⇔ 汚す(よごす yogosu làm bẩn)
安心 (あんしん anshin an tâm )⇔ 心配(しんぱい shinpai lo lắng)、不安(ふあん fuan bất an)
安全(あんぜん an toàn ) ⇔ 危険(きけん kiken nguy hiểm)、危ない(あぶない abunai nguy hiểm )
安楽 (あんらく anraku an lạc ) ⇔ 苦労 (くろう kurou mệt nhọc)
いい ii tốt ⇔ 悪い(わるい warui xấu )
いいえ iie không ⇔ はい hai vâng, có
生かす(いかす ikasu để cho sống) ⇔ 殺す(ころす korosu giết)
以下((いか ika từ giới hạn trở xuống ) ⇔ 以上(いじょう ijou từ giới hạn trở lên)
意外(いがい igai ngoài dự đoán, bất ngờ ) ⇔ 当然(とうぜん touzen đương nhiên )
行き(いき iki đi ) ⇔ 帰り(かえり kaeri trở về)
生きる(いきる ikiru sống ) ⇔ 死ぬ(しぬ shinu chết)
忙しい(いそがしい isogashi bận rộn ) ⇔ 暇(ひま hima rảnh )
以内 (いない inai trong 1 phạm vi)⇔ 以外(いがい igai ngoài 1 phạm vi )
入れる (いれる ireru cho vào)⇔ 出す(だす dasu đưa ra)
上 (うえ ue trên )⇔ 下(した a dưới )
うるさい (urusai : ồn ào) ⇔ 静か(しずか shizuka yên lặng)
嘘(うそ uso nói dối ) ⇔ 本当(ほんとう hontou thật)
失う(うしなう ushinau mất ) ⇔ 得る(える eru nhận được)
美味い(うまい umai ngon) ⇔ 不味い(まずい mazui dở)
上手(じょうず jouzu giỏi ) ⇔ 下手(へた heta yếu kém)
嬉しい(うれしい ureshi vui sướng) ⇔ 悲しい(かなしい kanashii buồn rầu)
男(おとこ otoko nam ) ⇔ 女(おんな onna nữ )
王子(おおじ ooji vương tử ) ⇔ 王女(おおじょ oojo công chúa)
押す(おす osu đẩy ) ⇔ 引く(ひく hiku kéo)
遅い(おそい osoi chậm, muộn ) ⇔ 早い(はやい hayai sớm)、速い(はやい hayai nhanh)
大人(おとな otona người lớn) ⇔ 子供(こども kodomo trẻ con)
大きい (おおきい ookii lớn )⇔ 小さい(ちいさい chiisai nhỏ)
多い(おおい ooi nhiều ) ⇔ 少ない(すくない sukunai ít )
重い (おもい omoi nặng )⇔ 軽い(かるい akarui nhẹ )
Chúc các bạn học tốt :)
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron