Diễn đàn hỏi đáp - Chia sẻ kiến thức - Kinh nghiệm - BuaXua.vn Từ vựng tiếng nhật chủ đề các loài chim

Hôm nay, 19/10/2017 - 19:49

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 06/04/2016 - 15:41 
shiverdrf

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 06/08/2015 - 14:38
Bài viết: 36
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo :Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Danh sách Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
鳥(とり)かご : Lồng chim
ベンギン : Chim cánh cụt
カラス : Con quạ
キツツキ : Chim gõ kiến
隼(はやぶさ) : Chim Cắt
梟(ふくろう) : Chim cú mèo
鵞鳥 (がちょう) : Con Ngỗng
オウム : Chim vẹt
雀(すずめ) : Chim sẻ
ハゲタカ : Chim ó
あひる : Con vịt
七面鳥 (しちめんちょう) : Gà tây
コウノトリ : Con cò
白鳥 : Thiên Nga
鷲(わし) : Con đại bàng
クジャク : Con công
鷺(さぎ) : Con Diệc
フラミンゴ: Chim hồng hạc
鶴(つる) : Con hạc
鉤爪 : Móng vuốt
巣(す) : Tổ chim
鳩(はと) : Chim bồ câu
Từ vựng Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. các bạn đã biết chưa ? Nếu chưa thì cố gắng nhớ và học thuộc nhé


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: