Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Một vài từ vựng tiếng Nhật sơ cấp

Hôm nay, 26/09/2017 - 00:02

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 28/03/2016 - 21:41 
tranphong96

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 10/06/2015 - 15:24
Bài viết: 186
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Tiếng Nhật là một trong những ngôn ngữ khó học nhất trên thế giới. Tuy vậy, nếu bạn có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Nhật, đó sẽ là một lợi thế khổng lồ giúp bạn đạt được thành công trong sự nghiệp cũng như cuộc sống. Để giúp bạn không bị bỡ ngỡ khi bắt đầu học tiếng Nhật, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu với bạn một số Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. cơ bản.

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Cùng chúng tôi học các câu tiếng Nhật thông dụng dưới đây nhé:

1. ありがとう. (Arigatō) : Cảm ơn.
2. わかりません。(Wakarimasen.) : Tôi không hiểu.
3. こんにちは。 (Konnichiwa.) : Xin chào. (Buổi trưa)
4. お元気ですか。 (O-genki desu ka.) : Bạn / anh / chị… có khỏe không ?
5. 素晴らしい! (Subarashii!) : Tuyệt vời, giỏi.
6. 美味しい! (Oishii!) : Ngon
7. さようなら。 (Sayōnara.) : Tạm biệt
8. はい。 ( Hai.) : Vâng.
9. あなたの事を愛しています。 (Anata no koto o aishite imasu.) : I love you.
10. 元気です。 (Genki desu.) : Tôi khỏe.
11. いくらですか。 (Ikura desu ka.) : Cái này bao nhiêu tiền ?
12. お前は、( O-mae wa) : Bạn tên là gì ?
13. トイレへ行ってもいいですか? (Toire e itte mo ii desu ka?) : Tôi đi vệ sinh nhé.
14. 私の趣味は弓道です。 (Watashi no shumi wa kyūdō desu.) : Sở thích của tôi là chơi bắn cung.
15. ダメよ。 (Dame yo.): Không được
16. まったく、もう。 (Mattaku mō.) : Thật là…(Một câu cảm thán dùng khi thể hiện sự không hài lòng về việc gì đó :
17. 日本語がわかりますか。 (Nihongo ga wakarimasu ka.) : Bạn có hiểu tiếng Nhật không ?
18. 了解です。 (Ryōkai desu.) : Ý nghĩa giống với từ “Got it” trong tiếng Anh, khi chuyển sang tiếng Việt thi nghĩa là : Tôi đã hiểu, Okie, tôi đã nắm rõ….
19. あなたは美しいです。 (Anata wa utsukushī desu.) : Nhìn em rất xinh
20. 私の名前は〜です。 (Watashi no namae wa 〜desu.) : Tôi tên …… là
21. 私は〜から来たんだ。 (Watashi wa 〜 kara kitan da.) : Tôi đến từ ……
22. すみません。 (Sumimasen.) : Xin lỗi.
23. おねがいします (onegaishimasu) : xin vui lòng
24. 大丈夫です。 (Daijōbu desu.) : Ổn, okay
25. じゃあね。 (Jā ne.): Tạm biệt

Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
Chúc các bạn học tốt và thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: