Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn 10 sự thật cực kỳ thú vị trong tiếng anh bạn chưa biết

Hôm nay, 25/09/2017 - 05:50

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 07/03/2016 - 00:56 
annthanh

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 05/10/2015 - 11:32
Bài viết: 50
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Bạn có kỹ năng tiếng anh giỏi, và Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. tốt rồi, nhưng liệu bạn có nhận ra rằng tên các châu lục đều có chữ cái bắt đầu và kết thúc giống nhau, chẳng hạn như Asia, Europe, Africa...

1. "Stewardesses" là từ dài nhất trong tiếng Anh có thể gõ hoàn toàn bằng tay trái trên bàn phím.

2. Tên tất cả các châu lục trong tiếng Anh đều có chữ cái kết thúc giống với chữ cái bắt đầu, ví dụ như Asia, Europe, Africa, Australia...

3. Từ tiếng Anh dài nhất không có nguyên âm đích thực (các nguyên âm "đích thực" là e, i, a, o , u) là từ "rhythm".

4. "Dreamt" là từ duy nhất trong tiếng Anh có kết thúc là hai chữ cái "mt".

5. "Racecar" và "kayak" là hai từ đảo ngược các chữ cái thì vẫn không đổi nghĩa.

6. Tên địa danh dài nhất trong tiếng Anh là Taumatawhakatangihangakoauauotamateaturipukakapikimaungahoronukupokaiwe-nuakit natahu - tên một ngọn đồi ở New Zealand.

Taumatawhakatangihangakoauauotamateaturipukakapikimaungahoronukupokaiwe-nuakit natahu có thể là một từ vựng khó với mọi người học tiếng Anh.

7. "Uncopyrightable" là từ duy nhất trong tiếng Anh có 15 âm tiết mà không có chữ cái nào lặp lại.

8. Tên trước đây của thành phố Los Angeles là "El Pueblo de Nuestra Señora la Reina de los Ángeles de Porciúncula". Bây giờ, tên viết tắt của thành phố này chỉ còn vỏn vẹn 2 chữ cái "L.A" - ngắn bằng 3,6% so với tên gốc.

9. Từ tiếng Anh có bảy chữ cái chứa mười từ khác mà không cần phải sắp xếp lại thứ tự các chữ cái là "therein" với các từ có nghĩa: the, there, he, in, rein, her, here, ere, therein, herein.

10. Những từ kết hợp với âm "ough" có thể phát âm theo 9 cách khác nhau. Câu sau chứa tất cả các cách phát âm đó: "A rough-coated, dough-faced, thoughtful ploughman strode through the streets of Scarborough; after falling into a slough, he coughed and hiccoughed."

Xem thêm: Mách bạn bí kíp luyện Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hiệu quả
5 Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. bạn nên biết


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron