Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Chia sẻ những câu tiếng anh thông dụng khi đi xe bus

Hôm nay, 08/12/2016 - 09:05

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 02/03/2016 - 22:32 
annthanh

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 05/10/2015 - 11:32
Bài viết: 50
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nếu bạn đang Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này., vậy đừng bỏ qua những câu tiếng anh sử dụng khi đi xe bus này nhé!
1. Does this bus stop at …?: chuyến xe buýt này có dừng ở …không?
2. Does this train stop at …?: chuyến tàu này có dừng ở … không?
3. Could I put this in the hold, please?: cho tôi để cái này vào chỗ giữ đồ với!
4. Could you tell me when we get to …?: anh/chị có thể nhắc tôi khi nào chúng ta đến … được không?
5. Could you please stop at …?: anh/chị có thể dừng ở … được không?
6. Is this seat free?: ghế này có trống không?
7. Is this seat taken?: ghế này đã có ai ngồi chưa?
8. Do you mind if I sit here?: tôi có thể ngồi đây được không?
9. Tickets, please: xin vui lòng cho kiểm tra vé
10. All tickets and railcards, please: xin mời tất cả quý khách cho kiểm tra vé tàu và thẻ giảm giá tàu
11. Could I see your ticket, please?: anh/chị cho tôi kiểm tra vé
12. I’ve lost my ticket: tôi bị mất vé tàu
13. What time do we arrive in …?: mấy giờ chúng ta sẽ đến …?
14. What’s this stop?: đây là bến nào?
15. What’s the next stop?: bến tiếp theo là bến nào?
16. This is my stop: đây là bến tôi xuống
17. I’m getting off here: tôi xuống tàu ở đây
18. Is there a buffet car on the train?: trên tàu có khoang ăn không?
19. Do you mind if I open the window?: anh/chị có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?
20. We are now approaching London Kings Cross: chúng ta đang tiến vào ga London Kings Cross
21. This train terminates here: đây là điểm cuối của chuyến tàu
22. All change, please: xin mời tất cả quý khách đổi tàu
23. Please take all your luggage and personal belongings with you: xin quý khách vui lòng mang theo tất cả hành lý và đồ đạc cá nhân
Xem thêm: Mách bạn bí kíp luyện Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hiệu quả
5 Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. bạn nên biết


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: