Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Các mẫu ngữ pháp liên quan tới thể nai(V ない)

Hôm nay, 08/12/2016 - 21:25

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 01/03/2016 - 15:06 
KingLibra

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Bài viết: 137
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Xem thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
1. V(ない)なければなりません
Cách nói biểu thị ý nghĩa phải thực hiện một hành động nào đó vì nghĩa vụ hoặc vì lời hứa…pasportChia động từ ở dạng 「Vない」, sau đó bỏ「ない」(Vない), thay bằng「なければ なりません」.
V(ない):いか(ない)、 たべ(ない)、 し(ない)
Tham khảo cách biến đổi động từ sang thể 「ない」ở trang 50.
外国旅行の 時、パスポートを もって 行かなければ なりません。
Khi đi du lịch nước ngoài thì phải mang theo hộ chiếu.
いつも けんこうに ちゅういしなければ なりません。
Chúng ta phải luôn luôn chú ý đến sức khỏe.
2. A(い)-くなければなりません
Cách nói biểu hiện ý nghĩa một cái gì đó cần thiết phải ở trạng thái nào đóbook, sử dụng「N」, 「Aい」và「Aな」
図書室の 電気は 明るく なければ なりません。
Điện trong phòng đọc phải sáng.
先生に はなす ことばは ていねいで なければ なりません。
Những lời nói với giáo viên phải lịch sự, lễ phép.
学生証の 写真は あたらしい 物で なければ なりません。
Ảnh trên thẻ sinh viên phải là ảnh mới.
3. V(ない)なくてもいいです/かまいません
Cách trả lời phủ định cho câu hỏi 「~なければ なりませんか」 ( ~ có bắt buộc phải…. không ?)
A: 学生は けんこうほけんに 入らなければ なりませんか。
Sinh viên bắt buộc phải làm bảo hiểm sức khỏe à?
B: いいえ、入らなくても いいです。
Không, không làm cũng được.
A: テープは あたらしく なければ なりませんか。
Nhất thiết phải là băng đĩa mới à?
B: いいえ、あたらしく なくても いいです。
Không, không nhất thiết phải như vậy.
A: 日本語の 先生は うたが 上手で なければ なりませんか。
Giáo viên tiếng Nhật cần phải hát hay có phải không?
B: いいえ、うたが 上手で なくても かまいません。
Không, hát không hay cũng không sao.
A: サインは ローマ字で なければ なりませんか。
Bắt buộc phải kí bằng chữ Latinh phải không?
B: いいえ、ローマ字で なくても かまいません。
Không, không phải chữ Latinh cũng được.
4. ~ても~なくても(どちらでも)いいです
Cách nói thể hiện sự tự do, thoải mái trong việc lựa chọn cái gì đó ( ~ )untitled1có thể là「V」hay 「N」,「Aい」và「Aな」.
学生は けんこうほけんに 入っても 入らなくても (どちらでも) いいです。
Sinh viên có thể làm bảo hiểm sức khỏe cũng được, mà không làm cũng được.
テープは あたらしくても あたらしくなくても (どちらでも) いいです。
Băng thì mới cũng được mà cũ cũng được.
サインは ローマ字でも ローマ字じで なくても (どちらでも) いいです。
Chữ kí thì bằng chữ Latin cũng được, mà không bằng chữ Latin cũng không sao.
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: