Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kimono

Hôm nay, 03/12/2016 - 03:06

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 19/02/2016 - 15:59 
KingLibra

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Bài viết: 137
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Đọc thêm: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Trước tiên, mọi người học đọc tên một số các bộ phận liên quan đến áo nhé :
MITAKE ― 身丈 ― ChiỀU dài áo
YUKI ― 裄 ― Tổng bề rộng của vai và tay
KATAHABA ― 肩幅 ― Bề rộng vai
SODEHABA ― 袖幅 ― Bề rộng tay
SODEGUCHI ― 袖口 ― Ống tay, cửa tay
SODETUKE ― 袖付け ― Vòng ráp tay
SODETAKE ― 袖丈 ― Chiều dài tay
USHIROHABA ― 後幅 ― Bề rộng thân sau
MAEHABA ― 前幅 ― Bề rộng thân trước
TSUMASHITA ― 褄下 ― Chiều dài tính từ chân cổ xuống gấu áo
OKUMIHABA ― 衽幅 ― Bề rộng OKUMI
AIZUMAHABA ― 合褄幅 ― Bề rộng AIZUMA
MARUMI ― 丸み ― Góc tay
KURIKOSI ― 繰越、くりこし ― Xem hình
TUKEKOMI ― 付け込み ― Vô cổ
ERIKATAAKI ― 衿肩明き ― Mở cổ, cắt cổ
MIYATSUGUCHI ― 身八つ口 ― Xem hình
OKUMISAGARI ― 衽下がり ― Hạ cổ
DAKIHABA ― 抱き幅 ―
ERI ― 衿 Cổ
Tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: